toyes

[Mỹ]/tɔɪz/
[Anh]/tɔɪz/

Dịch

n. dạng số nhiều của toye; biến thể của họ tên tiếng Anh Toy

Cụm từ & Cách kết hợp

toyed with

đùa nghịch với

Câu ví dụ

children love to play with colorful toyes in the playground.

Trẻ em thích chơi đùa với những món đồ chơi màu sắc trên sân chơi.

the antique shop sells rare toyes from the nineteenth century.

Cửa hàng đồ cổ bán những món đồ chơi quý hiếm từ thế kỷ thứ mười chín.

parents should choose safe plastic toyes for their toddlers.

Bố mẹ nên chọn đồ chơi bằng nhựa an toàn cho trẻ nhỏ.

my grandfather collects antique toy soldiers and other vintage toyes.

Bà nội tôi sưu tập các con thú đồ chơi cổ và các món đồ chơi cổ khác.

the toy store has a wide selection of educational toyes for children.

Cửa hàng đồ chơi có nhiều lựa chọn đồ chơi giáo dục cho trẻ em.

wooden toyes are more environmentally friendly than plastic ones.

Đồ chơi bằng gỗ thân thiện với môi trường hơn đồ chơi bằng nhựa.

many children prefer electronic toyes that make sounds and lights.

Nhiều trẻ em ưa thích đồ chơi điện tử phát ra âm thanh và ánh sáng.

the toy box in the bedroom is always full of scattered toyes.

Hộp đồ chơi trong phòng ngủ luôn đầy ắp các món đồ chơi rải rác.

some museums exhibit historical toyes from different cultures worldwide.

Một số bảo tàng trưng bày các món đồ chơi lịch sử từ nhiều nền văn hóa trên toàn thế giới.

cheap toyes often break easily after a few uses by active children.

Đồ chơi rẻ thường dễ bị hỏng sau vài lần sử dụng bởi những đứa trẻ năng động.

parents spend considerable money on the latest toyes during holiday seasons.

Bố mẹ chi một khoản tiền lớn cho những món đồ chơi mới nhất vào mùa lễ hội.

gender-neutral toyes encourage creative imagination in all children.

Đồ chơi trung lập về giới tính khuyến khích trí tưởng tượng sáng tạo ở tất cả trẻ em.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay