tranquillize

[Mỹ]/ˈtræŋkwɪlaɪz/
[Anh]/ˈtræŋkwəˌlaɪz/

Dịch

vt.vi. khiến cho hoặc trở nên bình tĩnh, yên lặng hoặc hòa bình; làm bình tĩnh.
Word Forms
hiện tại phân từtranquillizing
ngôi thứ ba số íttranquillizes
số nhiềutranquillizes
thì quá khứtranquillized
quá khứ phân từtranquillized

Câu ví dụ

the veterinarian had to tranquillize the aggressive dog before examining its injured paw.

Bác sĩ thú y phải dùng thuốc an thần cho con chó hung dữ trước khi khám cho chân bị thương của nó.

doctors often tranquillize patients experiencing severe anxiety attacks to help them relax.

Các bác sĩ thường dùng thuốc an thần cho bệnh nhân đang trải qua các cơn hoảng loạn nghiêm trọng để giúp họ thư giãn.

the zookeepers use safe methods to tranquillize wild animals during routine health checkups.

Những người chăm sóc thú rừng sử dụng các phương pháp an toàn để an thần động vật hoang dã trong quá trình kiểm tra sức khỏe định kỳ.

she was given medication to tranquillize her nerves before the important interview.

Cô ấy được cho dùng thuốc để an thần trước cuộc phỏng vấn quan trọng.

the paramedics arrived and managed to tranquillize the panicked victim of the accident.

Các nhân viên cứu hộ đã đến và thành công trong việc an thần nạn nhân hoảng loạn của vụ tai nạn.

prison guards may legally tranquillize dangerous inmates who pose a threat to themselves or others.

Các lính canh nhà tù có thể hợp pháp sử dụng thuốc an thần cho những tù nhân nguy hiểm gây ra mối đe dọa cho bản thân hoặc người khác.

dentists sometimes tranquillize nervous children to make dental procedures less traumatic.

Các nha sĩ đôi khi dùng thuốc an thần cho trẻ em lo lắng để khiến các thủ thuật nha khoa ít gây sang chấn hơn.

the therapy aims to tranquillize the mind and promote inner peace through meditation techniques.

Liệu pháp này nhằm mục đích an thần tâm trí và thúc đẩy sự bình yên nội tâm thông qua các kỹ thuật thiền định.

military personnel might use non-lethal methods to tranquillize crowds during peaceful protests.

Cán bộ quân sự có thể sử dụng các phương pháp phi bạo lực để an thần đám đông trong các cuộc biểu tình ôn hòa.

researchers are developing new drugs that can quickly tranquillize patients without harmful side effects.

Các nhà nghiên cứu đang phát triển các loại thuốc mới có thể nhanh chóng an thần bệnh nhân mà không gây ra tác dụng phụ có hại.

the nurse came to tranquillize the elderly patient who was becoming agitated in the hospital ward.

Y tá đến để an thần bệnh nhân lớn tuổi đang trở nên kích động ở khu vực bệnh viện.

animal control officers must be certified to legally tranquillize and relocate wild animals from residential areas.

Các nhân viên kiểm soát động vật phải được chứng nhận để hợp pháp sử dụng thuốc an thần và di dời động vật hoang dã khỏi các khu vực dân cư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay