transgenerational

[Mỹ]/[ˌtrænzˌdʒenəˈreɪʃənəl]/
[Anh]/[ˌtrænzˌdʒenəˈreɪʃənəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Bao quát hoặc liên quan đến nhiều thế hệ; Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến nhiều thế hệ; được truyền lại qua các thế hệ; Liên quan đến việc truyền đạt đặc điểm hoặc hiệu ứng qua các thế hệ.

Cụm từ & Cách kết hợp

transgenerational trauma

chấn thương liên thế hệ

transgenerational inheritance

di truyền liên thế hệ

transgenerational effects

ảnh hưởng liên thế hệ

transgenerational patterns

mô hình liên thế hệ

transgenerational transmission

truyền đạt liên thế hệ

transgenerational learning

học tập liên thế hệ

transgenerational impact

tác động liên thế hệ

transgenerational memory

ký ức liên thế hệ

transgenerational risk

rủi ro liên thế hệ

transgenerational support

hỗ trợ liên thế hệ

Câu ví dụ

the study explored transgenerational trauma passed down through families.

Nghiên cứu đã khám phá chấn thương liên thế hệ được truyền lại qua các gia đình.

we investigated the potential for transgenerational epigenetic inheritance.

Chúng tôi đã điều tra tiềm năng của việc di truyền biểu sinh liên thế hệ.

understanding transgenerational effects is crucial for public health policy.

Hiểu về các tác động liên thế hệ là rất quan trọng đối với chính sách y tế công cộng.

the impact of parental stress can have transgenerational consequences.

Tác động của căng thẳng cha mẹ có thể dẫn đến hậu quả liên thế hệ.

researchers are examining transgenerational patterns in disease susceptibility.

Nghiên cứu viên đang kiểm tra các mô hình liên thế hệ trong khả năng dễ mắc bệnh.

this project focuses on transgenerational wealth and its distribution.

Dự án này tập trung vào sự giàu có liên thế hệ và sự phân phối của nó.

the film depicts the long-term, transgenerational impact of war.

Bộ phim miêu tả tác động lâu dài, liên thế hệ của chiến tranh.

we analyzed data related to transgenerational learning in animal models.

Chúng tôi đã phân tích dữ liệu liên quan đến học tập liên thế hệ trong các mô hình động vật.

the concept of transgenerational memory is gaining increasing attention.

Khái niệm về trí nhớ liên thế hệ đang thu hút ngày càng nhiều sự chú ý.

this research aims to identify transgenerational risk factors for addiction.

Nghiên cứu này nhằm xác định các yếu tố nguy cơ liên thế hệ cho nghiện.

the family history revealed a pattern of transgenerational anxiety.

Lịch sử gia đình đã tiết lộ một mô hình lo âu liên thế hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay