trapline check
kiểm tra đường dây
trapline setup
thiết lập đường dây
trapline maintenance
bảo trì đường dây
trapline inspection
kiểm tra đường dây
trapline monitoring
giám sát đường dây
trapline location
vị trí đường dây
trapline deployment
triển khai đường dây
trapline design
thiết kế đường dây
trapline strategy
chiến lược đường dây
trapline efficiency
hiệu quả đường dây
he set up a trapline in the forest to catch small game.
Anh ấy đã dựng một bẫy thú trong rừng để bắt những con thú nhỏ.
the trapline was checked daily for any signs of wildlife.
Bẫy thú được kiểm tra hàng ngày để tìm bất kỳ dấu hiệu nào của động vật hoang dã.
she learned how to maintain a trapline from her grandfather.
Cô ấy đã học cách duy trì một bẫy thú từ ông nội của mình.
setting a trapline requires patience and skill.
Việc dựng một bẫy thú đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng.
he caught a rabbit on his trapline this morning.
Hôm nay anh ấy đã bắt được một con thỏ trên bẫy thú của mình.
each trap on the trapline is strategically placed.
Mỗi cái bẫy trên bẫy thú được đặt một cách chiến lược.
they followed the trapline to see what animals had been caught.
Họ đi theo bẫy thú để xem những con vật nào đã bị bắt.
the trapline was a family tradition passed down through generations.
Bẫy thú là một truyền thống gia đình được truyền lại qua nhiều thế hệ.
he marked the trapline with flags to keep track of the traps.
Anh ấy đánh dấu bẫy thú bằng các lá cờ để theo dõi các bẫy.
after the storm, he had to rebuild parts of his trapline.
Sau cơn bão, anh ấy phải xây dựng lại một số bộ phận của bẫy thú của mình.
trapline check
kiểm tra đường dây
trapline setup
thiết lập đường dây
trapline maintenance
bảo trì đường dây
trapline inspection
kiểm tra đường dây
trapline monitoring
giám sát đường dây
trapline location
vị trí đường dây
trapline deployment
triển khai đường dây
trapline design
thiết kế đường dây
trapline strategy
chiến lược đường dây
trapline efficiency
hiệu quả đường dây
he set up a trapline in the forest to catch small game.
Anh ấy đã dựng một bẫy thú trong rừng để bắt những con thú nhỏ.
the trapline was checked daily for any signs of wildlife.
Bẫy thú được kiểm tra hàng ngày để tìm bất kỳ dấu hiệu nào của động vật hoang dã.
she learned how to maintain a trapline from her grandfather.
Cô ấy đã học cách duy trì một bẫy thú từ ông nội của mình.
setting a trapline requires patience and skill.
Việc dựng một bẫy thú đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng.
he caught a rabbit on his trapline this morning.
Hôm nay anh ấy đã bắt được một con thỏ trên bẫy thú của mình.
each trap on the trapline is strategically placed.
Mỗi cái bẫy trên bẫy thú được đặt một cách chiến lược.
they followed the trapline to see what animals had been caught.
Họ đi theo bẫy thú để xem những con vật nào đã bị bắt.
the trapline was a family tradition passed down through generations.
Bẫy thú là một truyền thống gia đình được truyền lại qua nhiều thế hệ.
he marked the trapline with flags to keep track of the traps.
Anh ấy đánh dấu bẫy thú bằng các lá cờ để theo dõi các bẫy.
after the storm, he had to rebuild parts of his trapline.
Sau cơn bão, anh ấy phải xây dựng lại một số bộ phận của bẫy thú của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay