treetrunks

[Mỹ]/ˈtriː trʌŋks/
[Anh]/ˈtriː trʌŋks/

Dịch

n. thân cây; các thân chính hoặc thân cây của cây.

Câu ví dụ

the squirrels raced around the thick tree trunks in the forest.

Chú sóc chạy quanh những thân cây to trong rừng.

children carved their names into the scarred tree trunks near the playground.

Trẻ em khắc tên mình lên những thân cây bị sẹo gần sân chơi.

the old man sat against a hollow tree trunk, resting from his walk.

Người đàn ông già ngồi dựa vào thân cây trống rỗng, nghỉ ngơi sau khi đi bộ.

mist curled around the ancient tree trunks at dawn.

Sương mù quấn quanh những thân cây cổ đại vào lúc bình minh.

we measured the diameters of the tree trunks to calculate their age.

Chúng tôi đo đường kính của các thân cây để tính tuổi của chúng.

the wind caused the tall tree trunks to sway gently in the breeze.

Gió khiến những thân cây cao đu đưa nhẹ trong cơn gió.

birds nested in holes high up on the sturdy tree trunks.

Chim chóc làm tổ trong những lỗ cao trên thân cây chắc chắn.

after the storm, several tree trunks blocked the narrow forest path.

Sau cơn bão, một số thân cây cản đường rừng hẹp.

sunlight filtered through the gaps between the remaining tree trunks.

Ánh sáng mặt trời chiếu qua các khe hở giữa những thân cây còn lại.

the roots and lower sections of the tree trunks were covered in green moss.

Các rễ và phần dưới của thân cây được phủ đầy rêu xanh.

paper mills purchased fallen tree trunks to process into pulp.

Nhà máy giấy mua các thân cây ngã xuống để chế biến thành bột giấy.

artists sketched the twisted shapes of the old tree trunks beside the river.

Những nghệ sĩ vẽ phác thảo các hình dạng cong vênh của thân cây già bên cạnh con sông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay