trialled

[Mỹ]/ˈtraɪəl/
[Anh]/ˈtraɪəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thí nghiệm; thẩm vấn; nỗ lực
adj. thuộc về thẩm vấn; thuộc về thí nghiệm

Cụm từ & Cách kết hợp

trial and error

thử và sai

trial period

thời gian dùng thử

trial version

phiên bản dùng thử

trial run

lần chạy thử

trial court

toà án xét xử

on trial

đang bị xét xử

clinical trial

thử nghiệm lâm sàng

trial production

sản xuất thử nghiệm

free trial

dùng thử miễn phí

trials and tribulations

thử thách và khó khăn

trial order

lệnh xét xử

first trial

vụ thử đầu tiên

trial implementation

triển khai thử nghiệm

criminal trial

phiên tòa xét xử vụ án hình sự

fair trial

phiên tòa công bằng

field trial

thử nghiệm thực địa

civil trial

vụ kiện dân sự

time trial

thi đấu tính giờ

stand trial

ra toà

court trial

phiên toà

Câu ví dụ

The trial is proceeding.

Phiên tòa đang diễn ra.

The trial was a mockery of justice.

Vụ thử nghiệm là một sự chế nhạo công lý.

The trial was a mere farce.

Vụ thử thách chỉ là một trò hề.

The trial was a parody of justice.

Phiên tòa là một sự chế nhạo công lý.

a trial of one's faith.

Một thử thách đối với đức tin của người khác.

The trial was a caricature of justice.

Phiên tòa là một sự châm biếm của công lý.

He is on trial for murder.

Anh ta đang ra tòa vì tội giết người.

livable trials and tribulations.

Những thử thách và khó khăn có thể chịu đựng được.

The unfair trial was a mockery of justice.

Vụ thử nghiệm bất công là một sự chế nhạo công lý.

That boy is a real trial to me.

Cậu bé đó thực sự là một thử thách đối với tôi.

no consolation in their hour of trial;

không có sự an ủi trong giờ phút thử thách của họ;

The case will come on for trial tomorrow.

Vụ án sẽ được đưa ra xét xử vào ngày mai.

to stand trial for extortion

Đứng trước tòa vì tội tống tiền.

the tribulations of the persecuted.See Synonyms at trial

Những khó khăn của những người bị bách hại. Xem Từ đồng nghĩa tại phiên tòa.

make a trial of his strength

Thử thách sức mạnh của anh ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay