trigonometricians

[Mỹ]/ˌtrɪɡənəˈmɛtrɪʃənz/
[Anh]/ˌtrɪɡənəˈmɛtrɪʃənz/

Dịch

n. một người chuyên về lượng giác

Cụm từ & Cách kết hợp

the trigonometricians

Vietnamese_translation

ancient trigonometricians

Vietnamese_translation

greek trigonometricians

Vietnamese_translation

famous trigonometricians

Vietnamese_translation

trigonometricians' discoveries

Vietnamese_translation

medieval trigonometricians

Vietnamese_translation

trigonometricians calculated

Vietnamese_translation

indian trigonometricians

Vietnamese_translation

early trigonometricians

Vietnamese_translation

trigonometricians studied

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

ancient trigonometricians developed early methods for calculating angles.

Các nhà lượng giác học cổ đại đã phát triển các phương pháp sớm để tính toán các góc.

greek trigonometricians like hipparchus made significant contributions to astronomy.

Các nhà lượng giác học Hy Lạp như Hipparchus đã có những đóng góp quan trọng cho thiên văn học.

medieval trigonometricians preserved and expanded upon ancient mathematical knowledge.

Các nhà lượng giác học thời Trung cổ đã bảo tồn và mở rộng kiến thức toán học cổ đại.

renaissance trigonometricians revolutionized the study of triangles and their properties.

Các nhà lượng giác học thời Phục Hưng đã cách mạng hóa việc nghiên cứu về các tam giác và tính chất của chúng.

indian trigonometricians pioneered the use of sine functions in their calculations.

Các nhà lượng giác học Ấn Độ đã đi tiên phong trong việc sử dụng các hàm sin trong các tính toán của họ.

arab trigonometricians translated greek works and added their own innovations.

Các nhà lượng giác học Ả Rập đã dịch các tác phẩm Hy Lạp và thêm vào những đổi mới của riêng họ.

chinese trigonometricians developed unique methods for solving trigonometric problems.

Các nhà lượng giác học Trung Quốc đã phát triển các phương pháp độc đáo để giải các bài toán lượng giác.

famous trigonometricians throughout history have shaped our understanding of mathematics.

Các nhà lượng giác học nổi tiếng qua các thời kỳ đã định hình sự hiểu biết của chúng ta về toán học.

pioneering trigonometricians often worked alongside astronomers in ancient observatories.

Các nhà lượng giác học tiên phong thường làm việc cùng các nhà thiên văn học trong các đài quan sát cổ đại.

skilled trigonometricians were highly valued in ancient civilizations for their expertise.

Các nhà lượng giác học có kỹ năng được đánh giá cao trong các nền văn minh cổ đại nhờ vào chuyên môn của họ.

distinguished trigonometricians from different cultures exchanged ideas through trade routes.

Các nhà lượng giác học nổi bật từ các nền văn hóa khác nhau đã trao đổi ý tưởng thông qua các tuyến đường thương mại.

brilliant trigonometricians in the islamic golden age created detailed trigonometric tables.

Các nhà lượng giác học tài ba trong thời kỳ vàng son của Hồi giáo đã tạo ra các bảng lượng giác chi tiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay