trivialisation

[US]/ˌtrɪviəlaɪˈzeɪʃən/
[UK]/ˌtrɪviəlɪˈzeɪʃən/
Frequency: Very High

Translation

n. hành động làm cho một điều gì đó trở nên tầm thường hoặc không quan trọng; quá trình coi một điều gì đó là không đáng kể

Phrases & Collocations

trivialisation of

việc tầm thường hóa

trivialisation of history

việc tầm thường hóa lịch sử

trivialisation of issues

việc tầm thường hóa các vấn đề

trivialisation of concerns

việc tầm thường hóa các mối quan tâm

trivialisation of problems

việc tầm thường hóa các vấn đề

trivialisation of violence

việc tầm thường hóa bạo lực

media trivialisation

sự tầm thường hóa của truyền thông

trivialisation risk

rủi ro tầm thường hóa

prevent trivialisation

ngăn chặn việc tầm thường hóa

trivialisation process

quy trình tầm thường hóa

Example Sentences

the trivialisation of domestic violence in the media is a serious concern.

Việc nhẹ nhàng hóa bạo lực gia đình trong truyền thông là một vấn đề nghiêm trọng.

his constant trivialisation of my feelings eventually led to our breakup.

Sự coi nhẹ cảm xúc của anh ấy liên tục cuối cùng đã dẫn đến sự chia tay của chúng tôi.

we must avoid the trivialisation of security protocols in the workplace.

Chúng ta phải tránh việc nhẹ nhàng hóa các quy trình an ninh tại nơi làm việc.

the comedian faced backlash for the trivialisation of historical tragedies.

Người hài kịch phải đối mặt với sự phản đối vì việc nhẹ nhàng hóa các bi kịch lịch sử.

psychologists warn against the trivialisation of anxiety disorders.

Các nhà tâm lý học cảnh báo về việc nhẹ nhàng hóa các rối loạn lo âu.

such trivialisation of the crisis undermines the hard work of our medical staff.

Sự nhẹ nhàng hóa cuộc khủng hoảng này làm suy yếu công việc chăm chỉ của nhân viên y tế của chúng ta.

the article criticizes the trivialisation of complex political issues.

Bài viết chỉ trích việc nhẹ nhàng hóa các vấn đề chính trị phức tạp.

there is a dangerous trend towards the trivialisation of cybercrime.

Có một xu hướng nguy hiểm hướng tới việc nhẹ nhàng hóa tội phạm mạng.

critics argue that the film contributes to the trivialisation of mental illness.

Các nhà phê bình cho rằng bộ phim góp phần vào việc nhẹ nhàng hóa các vấn đề tâm thần.

the trivialisation of these symptoms can lead to severe health complications.

Việc nhẹ nhàng hóa các triệu chứng này có thể dẫn đến các biến chứng sức khỏe nghiêm trọng.

resisting the trivialisation of art requires education and critical thinking.

Đối phó với việc nhẹ nhàng hóa nghệ thuật đòi hỏi giáo dục và tư duy phản biện.

constant self trivialisation is often a sign of low self-esteem.

Sự tự coi nhẹ bản thân liên tục thường là dấu hiệu của lòng tự trọng thấp.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now