trobriand

[Mỹ]/ˈtrɒbriænd/
[Anh]/ˈtrɑːbriænd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nhóm đảo ở Papua New Guinea, nổi tiếng là nơi tiến hành nghiên cứu thực địa của nhà nhân học Bronislaw Malinowski.
Các dạng của từ
số nhiềutrobriands

Câu ví dụ

anthropologists have studied trobriand culture for decades.

Những nhà nhân học đã nghiên cứu văn hóa Trobriand trong nhiều thập kỷ.

the trobriand islands are located in the solomon sea.

Quần đảo Trobriand nằm ở Biển Solomon.

trobriand people practice complex exchange rituals.

Người Trobriand thực hành các nghi lễ trao đổi phức tạp.

traditional trobriand gardening relies on sustainable methods.

Nông nghiệp truyền thống của người Trobriand dựa trên các phương pháp bền vững.

trobriand chiefs hold significant political power.

Các thủ lĩnh Trobriand nắm giữ quyền lực chính trị đáng kể.

trobriand society is organized through matrilineal kinship.

Xã hội Trobriand được tổ chức thông qua quan hệ họ hàng theo dòng mẹ.

marcel mauss conducted pioneering research on trobriand economics.

Marcel Mauss đã tiến hành nghiên cứu tiên phong về kinh tế Trobriand.

trobriand ceremonies celebrate the yam harvest.

Các nghi lễ Trobriand kỷ niệm mùa thu hoạch khoai lang.

western anthropologists first visited the trobriand islands in the 19th century.

Các nhà nhân học phương Tây lần đầu tiên đến thăm quần đảo Trobriand vào thế kỷ 19.

trobriand customs include elaborate funeral rites.

Các phong tục Trobriand bao gồm các nghi lễ tang lễ phức tạp.

the trobriand people speak kilivila language.

Người Trobriand nói tiếng Kilivila.

trobriand villages feature circular house arrangements.

Các ngôi làng Trobriand có bố trí nhà ở hình tròn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay