trooping the colour
diễu hành cờ
trooping through
diễu hành xuyên qua
trooping along
diễu hành dọc theo
trooping out
diễu hành ra ngoài
trooping in
diễu hành vào
trooping past
diễu hành ngang qua
trooping down
diễu hành xuống
trooping up
diễu hành lên
trooping around
diễu hành xung quanh
trooping by
diễu hành ngang
the children were trooping excitedly into the school gymnasium.
Những đứa trẻ tràn đầy phấn khích bước vào phòng tập thể dục của trường.
we watched the military troop marching past during the parade.
Chúng tôi đã xem đoàn quân đội hành tiến ngang qua trong cuộc diễu hành.
a large group of tourists were trooping through the ancient castle.
Một nhóm lớn khách du lịch đi qua khu thành cổ.
the wedding guests were trooping from the ceremony to the reception.
Những vị khách mời đám cưới di chuyển từ buổi lễ sang buổi tiệc.
the audience was trooping out of the theater after the play.
Khán giả rời khỏi nhà hát sau buổi biểu diễn.
the scouts were trooping along the forest trail, singing songs.
Các trinh sát đi dọc theo con đường mòn trong rừng, hát những bài hát.
the delegates were trooping into the conference room for the meeting.
Các đại biểu bước vào phòng hội nghị để họp.
the fans were trooping towards the stadium, eager to see the game.
Những người hâm mộ đổ về sân vận động, háo hức được xem trận đấu.
the volunteers were trooping into the disaster area to offer assistance.
Những tình nguyện viên đổ vào khu vực bị thảm họa để giúp đỡ.
the dancers were trooping onto the stage, ready for their performance.
Những vũ công bước lên sân khấu, sẵn sàng cho buổi biểu diễn của họ.
the protestors were trooping peacefully towards the government building.
Những người biểu tình diễu hành hòa bình đến tòa nhà chính phủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay