tut

[Mỹ]/tʌt/
[Anh]/tʌt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

int. Tsk (được sử dụng để diễn tả sự lo lắng hoặc chỉ trích)
n. Âm thanh thể hiện sự không đồng tình
vi. Phát ra âm thanh tsk
Word Forms
quá khứ phân từtutted
thì quá khứtutted
ngôi thứ ba số íttuts
hiện tại phân từtutting

Cụm từ & Cách kết hợp

tut-tut

tut-tut

tutting

tutting

tut loudly

tut lớn

tut in disapproval

tut để bày tỏ sự không đồng tình

tut softly

tut nhẹ nhàng

Câu ví dụ

tut-tut, Robin, you disappoint me.

Tut-tut, Robin, bạn làm tôi thất vọng.

Aunt Mary tut-tutted at all the goings-on.

Bác Mary tỏ ra lắc đầu khiển trách trước tất cả những diễn biến.

She gave a disapproving tut.

Cô ấy phát ra một tiếng tut khiển trách.

He let out a small tut of annoyance.

Anh ấy phát ra một tiếng tut nhỏ vì khó chịu.

The teacher tutted at the messy classroom.

Giáo viên lắc đầu khiển trách nhìn vào lớp học lộn xộn.

Tut-tutting won't solve the problem.

Việc thường xuyên khiển trách sẽ không giải quyết được vấn đề.

She couldn't help but tut at his rude behavior.

Cô ấy không thể không lắc đầu khiển trách trước hành vi thô lỗ của anh ấy.

The old lady tutted at the noisy children.

Người phụ nữ lớn tuổi lắc đầu khiển trách nhìn lũ trẻ ồn ào.

Tutting in disapproval, she shook her head.

Lắc đầu khiển trách, cô ấy lắc đầu.

He tutted softly as he read the messy handwriting.

Anh ấy lắc đầu nhẹ nhàng khi đọc chữ viết lộn xộn.

The audience began to tut as the performer made mistakes.

Khán giả bắt đầu phát ra tiếng tut khi người biểu diễn mắc lỗi.

She responded with a tut of disbelief.

Cô ấy đáp lại bằng một tiếng tut không tin.

Ví dụ thực tế

Tut, tut, tut. Naughty, naughty, you'll get caughty.”

“Tut, tut, tut. Naughty, naughty, bạn sẽ bị bắt được.”

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

Nonetheless, many would make mainstream book reviewers tut.

Tuy nhiên, nhiều người sẽ khiến các nhà phê bình sách chính thống tut.

Nguồn: The Economist (Summary)

" Tut, tut, tut, " he said, " where does she lie" ?

Nguồn: Peter Pan

" Tut, tut, tut, " said Slightly, " this has cured her" .

Nguồn: Peter Pan

" Tut, tut, tut! That was the boy's affair. How is the poor woman? "

Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)

Poor girl, Maybe she tried to warm herself with these matches. Tut, tut.

Nguồn: 101 Children's English Stories

And if you don't do it, people will tut at you.

Nguồn: Learn listening with Lucy.

" Tut, tut, I don't seem to have made much of an impression yet, " she said, smiling.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

But Maud said, " Tut, tut, " in gentle reproval, and then asked why I was a blithering idiot.

Nguồn: Sea Wolf (Part Two)

" Excuse you! " Beth the nurse tuts.

Nguồn: Red White & Royal Blue

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay