tut-tut
tut-tut
tutting
tutting
tut loudly
tut lớn
tut in disapproval
tut để bày tỏ sự không đồng tình
tut softly
tut nhẹ nhàng
tut-tut, Robin, you disappoint me.
Tut-tut, Robin, bạn làm tôi thất vọng.
Aunt Mary tut-tutted at all the goings-on.
Bác Mary tỏ ra lắc đầu khiển trách trước tất cả những diễn biến.
She gave a disapproving tut.
Cô ấy phát ra một tiếng tut khiển trách.
He let out a small tut of annoyance.
Anh ấy phát ra một tiếng tut nhỏ vì khó chịu.
The teacher tutted at the messy classroom.
Giáo viên lắc đầu khiển trách nhìn vào lớp học lộn xộn.
Tut-tutting won't solve the problem.
Việc thường xuyên khiển trách sẽ không giải quyết được vấn đề.
She couldn't help but tut at his rude behavior.
Cô ấy không thể không lắc đầu khiển trách trước hành vi thô lỗ của anh ấy.
The old lady tutted at the noisy children.
Người phụ nữ lớn tuổi lắc đầu khiển trách nhìn lũ trẻ ồn ào.
Tutting in disapproval, she shook her head.
Lắc đầu khiển trách, cô ấy lắc đầu.
He tutted softly as he read the messy handwriting.
Anh ấy lắc đầu nhẹ nhàng khi đọc chữ viết lộn xộn.
The audience began to tut as the performer made mistakes.
Khán giả bắt đầu phát ra tiếng tut khi người biểu diễn mắc lỗi.
She responded with a tut of disbelief.
Cô ấy đáp lại bằng một tiếng tut không tin.
Tut, tut, tut. Naughty, naughty, you'll get caughty.”
“Tut, tut, tut. Naughty, naughty, bạn sẽ bị bắt được.”
Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's StoneNonetheless, many would make mainstream book reviewers tut.
Tuy nhiên, nhiều người sẽ khiến các nhà phê bình sách chính thống tut.
Nguồn: The Economist (Summary)" Tut, tut, tut, " he said, " where does she lie" ?
" Tut, tut, tut, " said Slightly, " this has cured her" .
" Tut, tut, tut! That was the boy's affair. How is the poor woman? "
Poor girl, Maybe she tried to warm herself with these matches. Tut, tut.
And if you don't do it, people will tut at you.
" Tut, tut, I don't seem to have made much of an impression yet, " she said, smiling.
But Maud said, " Tut, tut, " in gentle reproval, and then asked why I was a blithering idiot.
" Excuse you! " Beth the nurse tuts.
tut-tut
tut-tut
tutting
tutting
tut loudly
tut lớn
tut in disapproval
tut để bày tỏ sự không đồng tình
tut softly
tut nhẹ nhàng
tut-tut, Robin, you disappoint me.
Tut-tut, Robin, bạn làm tôi thất vọng.
Aunt Mary tut-tutted at all the goings-on.
Bác Mary tỏ ra lắc đầu khiển trách trước tất cả những diễn biến.
She gave a disapproving tut.
Cô ấy phát ra một tiếng tut khiển trách.
He let out a small tut of annoyance.
Anh ấy phát ra một tiếng tut nhỏ vì khó chịu.
The teacher tutted at the messy classroom.
Giáo viên lắc đầu khiển trách nhìn vào lớp học lộn xộn.
Tut-tutting won't solve the problem.
Việc thường xuyên khiển trách sẽ không giải quyết được vấn đề.
She couldn't help but tut at his rude behavior.
Cô ấy không thể không lắc đầu khiển trách trước hành vi thô lỗ của anh ấy.
The old lady tutted at the noisy children.
Người phụ nữ lớn tuổi lắc đầu khiển trách nhìn lũ trẻ ồn ào.
Tutting in disapproval, she shook her head.
Lắc đầu khiển trách, cô ấy lắc đầu.
He tutted softly as he read the messy handwriting.
Anh ấy lắc đầu nhẹ nhàng khi đọc chữ viết lộn xộn.
The audience began to tut as the performer made mistakes.
Khán giả bắt đầu phát ra tiếng tut khi người biểu diễn mắc lỗi.
She responded with a tut of disbelief.
Cô ấy đáp lại bằng một tiếng tut không tin.
Tut, tut, tut. Naughty, naughty, you'll get caughty.”
“Tut, tut, tut. Naughty, naughty, bạn sẽ bị bắt được.”
Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's StoneNonetheless, many would make mainstream book reviewers tut.
Tuy nhiên, nhiều người sẽ khiến các nhà phê bình sách chính thống tut.
Nguồn: The Economist (Summary)" Tut, tut, tut, " he said, " where does she lie" ?
" Tut, tut, tut, " said Slightly, " this has cured her" .
" Tut, tut, tut! That was the boy's affair. How is the poor woman? "
Poor girl, Maybe she tried to warm herself with these matches. Tut, tut.
And if you don't do it, people will tut at you.
" Tut, tut, I don't seem to have made much of an impression yet, " she said, smiling.
But Maud said, " Tut, tut, " in gentle reproval, and then asked why I was a blithering idiot.
" Excuse you! " Beth the nurse tuts.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay