tva

[Mỹ]/ˌtiː.viːˈeɪ/
[Anh]/ˌtiː.viːˈeɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Cơ quan Khu vực Tennessee; một công ty do chính phủ sở hữu cung cấp điện, kiểm soát lũ lụt và phát triển kinh tế ở khu vực Tennessee của Hoa Kỳ; căn chỉnh vectơ lực đẩy; quy trình hoặc hệ thống căn chỉnh vectơ lực đẩy của hệ thống đẩy.
Các dạng của từ
số nhiềutvas

Câu ví dụ

i need to buy tva loaves of bread.

Tôi cần mua tva ổ bánh mì.

the meeting is scheduled for tva o'clock.

Họ đã hẹn cuộc họp lúc tva giờ.

there are tva cars in the garage.

Có tva chiếc xe trong garage.

she has tva cats and one dog.

Cô ấy có tva con mèo và một con chó.

we will meet at tva in the afternoon.

Chúng ta sẽ gặp nhau lúc tva vào buổi chiều.

the restaurant can accommodate tva hundred people.

Quán ăn có thể chứa được tva trăm người.

he works tva days a week.

Anh ấy làm việc tva ngày một tuần.

please bring tva copies of the document.

Xin vui lòng mang theo tva bản sao của tài liệu.

the price is tva hundred dollars.

Giá là tva trăm đô la.

she visits her parents tva times a month.

Cô ấy thăm bố mẹ tva lần một tháng.

the recipe requires tva cups of flour.

Công thức yêu cầu tva cốc bột mì.

there are tva empty seats on the bus.

Có tva chỗ trống trên xe buýt.

the event attracted tva hundred attendees.

Sự kiện thu hút tva trăm người tham dự.

the project will take tva months to complete.

Dự án sẽ mất tva tháng để hoàn thành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay