two

[Mỹ]/tuː/
[Anh]/tu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một số lượng hoặc con số bằng 2
adj. có một số lượng hoặc con số là 2
num. con số tương đương với 2

Cụm từ & Cách kết hợp

two weeks

hai tuần

two sides

hai mặt

two people

hai người

two times

hai lần

in two

trong hai

one or two

một hoặc hai

two or three

hai hoặc ba

two dimensional

hai chiều

two phase

hai giai đoạn

two more

hai thêm nữa

two stage

hai giai đoạn

two weeks ago

hai tuần trước

two thirds

hai phần ba

world war two

chiến tranh thế giới thứ hai

number two

số hai

two pairs

hai cặp

two dimension

hai chiều

about two hours

khoảng hai giờ

two way

hai chiều

two level

hai cấp

two point

hai điểm

by twos

theo cặp

Câu ví dụ

Two and two make four.

Hai cộng hai bằng bốn.

put two and two together

đặt hai và hai lại với nhau

clear as that two and two make four

rõ ràng như hai cộng hai bằng bốn

Two and two makes four.

Hai cộng hai bằng bốn.

This is a two-way street.

Đây là một con đường hai chiều.

Sophie was two in January.

Sophie hai tuổi vào tháng Một.

the collocation of the two pieces.

sự kết hợp của hai mảnh

two and a half years.

hai năm rưỡi.

the junction of the two rivers.

giao điểm của hai con sông.

once two is two.

Hai lần hai bằng hai.

They are as like as two siblings.

Họ giống nhau như hai người anh em.

the two men talked.

Hai người đàn ông đã nói chuyện.

two of Amy's friends.

hai người bạn của Amy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay