twenty-threes

[Mỹ]/ˌtwɛntiˈθriː/
[Anh]/ˌtwɛntiˈθri/

Dịch

num. số 23

Cụm từ & Cách kết hợp

twenty-three years

hai mươi ba năm

twenty-three dollars

hai mươi ba đô la

at twenty-three

lúc hai mươi ba

twenty-three times

hai mươi ba lần

twenty-three degrees

hai mươi ba độ

twenty-three years old

hai mươi ba tuổi

twenty-three o'clock

hai mươi ba giờ

twenty-three pages

hai mươi ba trang

twenty-three minutes

hai mươi ba phút

twenty-three people

hai mươi ba người

Câu ví dụ

i'll be twenty-three next month.

Tôi sẽ lên 23 tuổi vào tháng sau.

the team has twenty-three players on the roster.

Đội có 23 cầu thủ trong danh sách.

she turned twenty-three during her summer vacation.

Cô ấy vừa tròn 23 tuổi vào kỳ nghỉ hè của cô ấy.

he scored twenty-three points in the basketball game.

Anh ấy đã ghi được 23 điểm trong trận bóng rổ.

the apartment number is twenty-three.

Số căn hộ là 23.

we need twenty-three volunteers for the event.

Chúng tôi cần 23 tình nguyện viên cho sự kiện.

the building has twenty-three floors.

Tòa nhà có 23 tầng.

there were twenty-three people at the party.

Có 23 người tại bữa tiệc.

the project deadline is in twenty-three days.

Thời hạn dự án là trong 23 ngày.

he bought twenty-three apples at the market.

Anh ấy đã mua 23 quả táo tại chợ.

the bus number is twenty-three.

Số xe buýt là 23.

she is twenty-three years old and a college student.

Cô ấy 23 tuổi và là sinh viên đại học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay