two-channel

[Mỹ]/[ˈtuː tʃænl]/
[Anh]/[ˈtuː tʃænl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hoặc liên quan đến hai kênh; Liên quan đến một hệ thống với hai kênh dữ liệu hoặc tín hiệu.
n. Một hệ thống hoặc thiết bị với hai kênh.

Cụm từ & Cách kết hợp

two-channel audio

âm thanh hai kênh

two-channel recording

ghi âm hai kênh

two-channel system

hệ thống hai kênh

using two-channel

sử dụng hai kênh

two-channel output

đầu ra hai kênh

two-channel stereo

âm thanh nổi hai kênh

with two-channel

với hai kênh

two-channel mixer

bộ trộn âm thanh hai kênh

two-channel mode

chế độ hai kênh

two-channel setup

thiết lập hai kênh

Câu ví dụ

we use a two-channel audio interface for recording guitars and vocals.

Chúng tôi sử dụng giao diện âm thanh hai kênh để thu âm guitar và giọng hát.

the security system features two-channel video recording for enhanced surveillance.

Hệ thống an ninh có tính năng ghi video hai kênh để tăng cường giám sát.

the amplifier has two-channel output capabilities for stereo sound.

Máy khuếch đại có khả năng đầu ra hai kênh cho âm thanh nổi.

the software supports two-channel image processing for advanced editing.

Phần mềm hỗ trợ xử lý hình ảnh hai kênh để chỉnh sửa nâng cao.

the mixing console provides two-channel equalization for precise sound shaping.

Bàn trộn âm thanh cung cấp điều chỉnh âm lượng hai kênh để tạo hình âm thanh chính xác.

the data logger records two-channel sensor readings simultaneously.

Máy ghi dữ liệu ghi lại đồng thời các số đọc cảm biến hai kênh.

the studio utilizes a two-channel microphone setup for optimal sound capture.

Hãng phim sử dụng thiết lập micro hai kênh để thu âm tốt nhất.

the monitoring system employs two-channel radar for improved detection range.

Hệ thống giám sát sử dụng radar hai kênh để tăng phạm vi phát hiện.

the experiment involved comparing two-channel data with single-channel data.

Thí nghiệm liên quan đến việc so sánh dữ liệu hai kênh với dữ liệu một kênh.

the two-channel communication system ensured reliable data transfer.

Hệ thống liên lạc hai kênh đảm bảo truyền dữ liệu đáng tin cậy.

the artist experimented with a two-channel projection mapping technique.

Nghệ sĩ đã thử nghiệm với kỹ thuật chiếu bản đồ hai kênh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay