two-channel audio
âm thanh hai kênh
two-channel recording
ghi âm hai kênh
two-channel system
hệ thống hai kênh
using two-channel
sử dụng hai kênh
two-channel output
đầu ra hai kênh
two-channel stereo
âm thanh nổi hai kênh
with two-channel
với hai kênh
two-channel mixer
bộ trộn âm thanh hai kênh
two-channel mode
chế độ hai kênh
two-channel setup
thiết lập hai kênh
we use a two-channel audio interface for recording guitars and vocals.
Chúng tôi sử dụng giao diện âm thanh hai kênh để thu âm guitar và giọng hát.
the security system features two-channel video recording for enhanced surveillance.
Hệ thống an ninh có tính năng ghi video hai kênh để tăng cường giám sát.
the amplifier has two-channel output capabilities for stereo sound.
Máy khuếch đại có khả năng đầu ra hai kênh cho âm thanh nổi.
the software supports two-channel image processing for advanced editing.
Phần mềm hỗ trợ xử lý hình ảnh hai kênh để chỉnh sửa nâng cao.
the mixing console provides two-channel equalization for precise sound shaping.
Bàn trộn âm thanh cung cấp điều chỉnh âm lượng hai kênh để tạo hình âm thanh chính xác.
the data logger records two-channel sensor readings simultaneously.
Máy ghi dữ liệu ghi lại đồng thời các số đọc cảm biến hai kênh.
the studio utilizes a two-channel microphone setup for optimal sound capture.
Hãng phim sử dụng thiết lập micro hai kênh để thu âm tốt nhất.
the monitoring system employs two-channel radar for improved detection range.
Hệ thống giám sát sử dụng radar hai kênh để tăng phạm vi phát hiện.
the experiment involved comparing two-channel data with single-channel data.
Thí nghiệm liên quan đến việc so sánh dữ liệu hai kênh với dữ liệu một kênh.
the two-channel communication system ensured reliable data transfer.
Hệ thống liên lạc hai kênh đảm bảo truyền dữ liệu đáng tin cậy.
the artist experimented with a two-channel projection mapping technique.
Nghệ sĩ đã thử nghiệm với kỹ thuật chiếu bản đồ hai kênh.
two-channel audio
âm thanh hai kênh
two-channel recording
ghi âm hai kênh
two-channel system
hệ thống hai kênh
using two-channel
sử dụng hai kênh
two-channel output
đầu ra hai kênh
two-channel stereo
âm thanh nổi hai kênh
with two-channel
với hai kênh
two-channel mixer
bộ trộn âm thanh hai kênh
two-channel mode
chế độ hai kênh
two-channel setup
thiết lập hai kênh
we use a two-channel audio interface for recording guitars and vocals.
Chúng tôi sử dụng giao diện âm thanh hai kênh để thu âm guitar và giọng hát.
the security system features two-channel video recording for enhanced surveillance.
Hệ thống an ninh có tính năng ghi video hai kênh để tăng cường giám sát.
the amplifier has two-channel output capabilities for stereo sound.
Máy khuếch đại có khả năng đầu ra hai kênh cho âm thanh nổi.
the software supports two-channel image processing for advanced editing.
Phần mềm hỗ trợ xử lý hình ảnh hai kênh để chỉnh sửa nâng cao.
the mixing console provides two-channel equalization for precise sound shaping.
Bàn trộn âm thanh cung cấp điều chỉnh âm lượng hai kênh để tạo hình âm thanh chính xác.
the data logger records two-channel sensor readings simultaneously.
Máy ghi dữ liệu ghi lại đồng thời các số đọc cảm biến hai kênh.
the studio utilizes a two-channel microphone setup for optimal sound capture.
Hãng phim sử dụng thiết lập micro hai kênh để thu âm tốt nhất.
the monitoring system employs two-channel radar for improved detection range.
Hệ thống giám sát sử dụng radar hai kênh để tăng phạm vi phát hiện.
the experiment involved comparing two-channel data with single-channel data.
Thí nghiệm liên quan đến việc so sánh dữ liệu hai kênh với dữ liệu một kênh.
the two-channel communication system ensured reliable data transfer.
Hệ thống liên lạc hai kênh đảm bảo truyền dữ liệu đáng tin cậy.
the artist experimented with a two-channel projection mapping technique.
Nghệ sĩ đã thử nghiệm với kỹ thuật chiếu bản đồ hai kênh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay