two-level city
thành phố hai cấp
two-level system
hệ thống hai cấp
two-level structure
cấu trúc hai cấp
two-level approach
phương pháp hai cấp
two-level model
mô hình hai cấp
two-level hierarchy
cấp bậc hai cấp
two-level design
thiết kế hai cấp
two-level governance
quản trị hai cấp
two-level framework
khung hai cấp
two-level organization
tổ chức hai cấp
the company implemented a two-level management structure to improve efficiency.
Công ty đã triển khai một cấu trúc quản lý hai cấp để cải thiện hiệu quả.
we need a two-level approach to solving this complex problem.
Chúng ta cần một cách tiếp cận hai cấp để giải quyết vấn đề phức tạp này.
the security system features a two-level authentication process.
Hệ thống bảo mật có tính năng xác thực hai cấp.
the building has a two-level parking garage for residents and visitors.
Tòa nhà có một gara để xe hai tầng cho cư dân và khách tham quan.
the software uses a two-level caching system for faster data access.
Phần mềm sử dụng hệ thống bộ nhớ đệm hai cấp để truy cập dữ liệu nhanh hơn.
the project involved a two-level review process before final approval.
Dự án bao gồm một quy trình xem xét hai cấp trước khi phê duyệt cuối cùng.
the marketing campaign utilized a two-level distribution strategy.
Chiến dịch marketing đã sử dụng một chiến lược phân phối hai cấp.
the organization adopted a two-level decision-making hierarchy.
Tổ chức đã áp dụng một hệ thống phân cấp ra quyết định hai cấp.
the website design incorporated a two-level navigation menu.
Thiết kế trang web đã tích hợp một menu điều hướng hai cấp.
the investigation revealed a two-level fraud scheme.
Cuộc điều tra đã phát hiện ra một kế hoạch lừa đảo hai cấp.
the city planning included a two-level road system to reduce congestion.
Quy hoạch thành phố bao gồm một hệ thống đường hai cấp để giảm ùn tắc.
two-level city
thành phố hai cấp
two-level system
hệ thống hai cấp
two-level structure
cấu trúc hai cấp
two-level approach
phương pháp hai cấp
two-level model
mô hình hai cấp
two-level hierarchy
cấp bậc hai cấp
two-level design
thiết kế hai cấp
two-level governance
quản trị hai cấp
two-level framework
khung hai cấp
two-level organization
tổ chức hai cấp
the company implemented a two-level management structure to improve efficiency.
Công ty đã triển khai một cấu trúc quản lý hai cấp để cải thiện hiệu quả.
we need a two-level approach to solving this complex problem.
Chúng ta cần một cách tiếp cận hai cấp để giải quyết vấn đề phức tạp này.
the security system features a two-level authentication process.
Hệ thống bảo mật có tính năng xác thực hai cấp.
the building has a two-level parking garage for residents and visitors.
Tòa nhà có một gara để xe hai tầng cho cư dân và khách tham quan.
the software uses a two-level caching system for faster data access.
Phần mềm sử dụng hệ thống bộ nhớ đệm hai cấp để truy cập dữ liệu nhanh hơn.
the project involved a two-level review process before final approval.
Dự án bao gồm một quy trình xem xét hai cấp trước khi phê duyệt cuối cùng.
the marketing campaign utilized a two-level distribution strategy.
Chiến dịch marketing đã sử dụng một chiến lược phân phối hai cấp.
the organization adopted a two-level decision-making hierarchy.
Tổ chức đã áp dụng một hệ thống phân cấp ra quyết định hai cấp.
the website design incorporated a two-level navigation menu.
Thiết kế trang web đã tích hợp một menu điều hướng hai cấp.
the investigation revealed a two-level fraud scheme.
Cuộc điều tra đã phát hiện ra một kế hoạch lừa đảo hai cấp.
the city planning included a two-level road system to reduce congestion.
Quy hoạch thành phố bao gồm một hệ thống đường hai cấp để giảm ùn tắc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay