two-ringed

[Mỹ]/[ˈtuː.rɪŋd]/
[Anh]/[ˈtuː.rɪŋd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hai vòng hoặc vòng tròn; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho cấu trúc hai vòng.

Cụm từ & Cách kết hợp

two-ringed seal

con dấu hai vòng

a two-ringed pattern

một họa tiết hai vòng

two-ringed design

một thiết kế hai vòng

featuring two-ringed

có hai vòng

two-ringed structure

cấu trúc hai vòng

two-ringed effect

hiệu ứng hai vòng

show two-ringed

hiển thị hai vòng

two-ringed style

phong cách hai vòng

Câu ví dụ

the ancient artifact featured a beautifully carved two-ringed design.

Đồ vật cổ đại có thiết kế hai vòng được chạm khắc tinh xảo.

she wore a striking necklace with two-ringed silver pendants.

Cô ấy đeo một chiếc cổ áo ấn tượng với những chiếc chuỗi bạc có hai vòng.

the two-ringed pattern was a recurring motif in the pottery.

Mẫu hai vòng là một họa tiết lặp lại trong gốm sứ.

archaeologists discovered a two-ringed bracelet made of bronze.

Các nhà khảo cổ đã phát hiện một chiếc vòng tay bằng đồng có hai vòng.

the craftsman specialized in creating intricate two-ringed carvings.

Người thợ thủ công chuyên tạo ra các họa tiết chạm khắc hai vòng tinh xảo.

the two-ringed symbol represented unity and harmony in their culture.

Biểu tượng hai vòng đại diện cho sự đoàn kết và hòa hợp trong văn hóa của họ.

he carefully examined the two-ringed inscription on the stone tablet.

Anh ấy cẩn thận kiểm tra dòng chữ khắc hai vòng trên bảng đá.

the two-ringed structure provided stability to the bridge design.

Cấu trúc hai vòng cung cấp sự ổn định cho thiết kế cầu.

the artist incorporated a subtle two-ringed element into the painting.

Nghệ sĩ đã đưa một yếu tố hai vòng tinh tế vào bức tranh.

the two-ringed handle offered a secure and comfortable grip.

Tay cầm hai vòng cung cấp một lực nắm chắc và thoải mái.

the ancient coins often displayed a two-ringed emblem of the kingdom.

Đồng tiền cổ thường hiển thị biểu tượng hai vòng của vương quốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay