uca

[Mỹ]/ˌjuː siː ˈeɪ/
[Anh]/ˌjuː siː ˈeɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Bộ phận lắp ráp theo mô đun; một đơn vị lắp ráp thành phần mô đun; bộ phận điện tử của công ty liên doanh Anh-Đức sản xuất carbide; thiết bị phân tích xi măng siêu âm hoặc chất đối quang siêu âm; Bộ điều chỉnh chuẩn hóa; thiết bị phổ dụng dùng để hiệu chuẩn; vùng kiểm soát trên; khu vực trên được chỉ định để thực hiện các chức năng kiểm soát trong hệ thống.
Các dạng của từ
số nhiềuucas

Câu ví dụ

the uca successfully completed its reconnaissance mission over the border region.

UCA đã hoàn thành thành công nhiệm vụ trinh sát ở khu vực biên giới.

military engineers are developing a new generation of uca platforms.

Các kỹ sư quân sự đang phát triển một thế hệ mới các nền tảng UCA.

the uca can operate autonomously for up to 48 hours without human intervention.

UCA có thể hoạt động độc lập trong thời gian lên đến 48 giờ mà không cần can thiệp của con người.

intelligence reports confirmed the uca was shot down by enemy forces.

Các báo cáo tình báo xác nhận UCA đã bị bắn hạ bởi lực lượng địch.

pilots can control multiple uca units simultaneously from a secure command center.

Các phi công có thể điều khiển đồng thời nhiều đơn vị UCA từ một trung tâm chỉ huy an toàn.

the latest uca model features advanced stealth technology and improved sensors.

Mẫu UCA mới nhất được trang bị công nghệ tàng hình tiên tiến và cảm biến được cải tiến.

international laws regulate the use of uca in conflict zones and civilian areas.

Các luật quốc tế quy định việc sử dụng UCA trong các khu vực xung đột và khu vực dân sự.

the defense contractor won a major contract to supply uca to allied nations.

Doanh nghiệp quốc phòng đã giành được một hợp đồng lớn để cung cấp UCA cho các quốc gia đồng minh.

researchers are testing uca swarm technology for coordinated military operations.

Các nhà nghiên cứu đang thử nghiệm công nghệ đàn UCA để thực hiện các hoạt động quân sự phối hợp.

the uca crashed in mountainous terrain during a nighttime surveillance mission.

UCA đã rơi trong khu vực địa hình núi non trong một nhiệm vụ giám sát ban đêm.

ethical debates continue regarding autonomous uca systems that can fire without human approval.

Các cuộc tranh luận đạo đức tiếp tục diễn ra về các hệ thống UCA tự động có thể bắn mà không cần sự phê duyệt của con người.

satellite imagery revealed the hidden uca base was located near the coastal region.

Hình ảnh vệ tinh đã tiết lộ căn cứ UCA ẩn giấu nằm gần khu vực ven biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay