ulteriorities

[Mỹ]/ʌlˈtɪərɪətɪz/
[Anh]/ʌlˈtɪriətɪz/

Dịch

n. sự không phù hợp; đặc điểm của việc không phù hợp hoặc không thích hợp cho một hoàn cảnh hoặc bối cảnh cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

hidden ulteriorities

những động cơ ẩn

political ulteriorities

những động cơ chính trị ẩn

ulteriorities revealed

những động cơ ẩn được tiết lộ

suspect ulteriorities

những động cơ ẩn đáng ngờ

ulteriorities exposed

những động cơ ẩn bị phơi bày

obvious ulteriorities

những động cơ ẩn rõ ràng

ulteriorities uncovered

những động cơ ẩn được hé lộ

clear ulteriorities

những động cơ ẩn rõ ràng

ulteriorities apparent

những động cơ ẩn dễ nhận ra

underlying ulteriorities

những động cơ ẩn sâu xa

Câu ví dụ

the politician's speech was filled with hidden ulteriorities that the public could not immediately detect.

Bài phát biểu của chính trị gia đầy ắp những động cơ khuất tất mà công chúng không thể phát hiện ngay lập tức.

investigators uncovered several ulteriorities behind the company's sudden restructuring.

Các điều tra viên đã phát hiện ra một số động cơ khuất tất đằng sau việc tái cấu trúc đột ngột của công ty.

her seemingly generous offer came with ulteriorities that only became apparent later.

Đề nghị dường như rộng lượng của cô ấy đi kèm với những động cơ khuất tất chỉ trở nên rõ ràng sau này.

the negotiator's friendly demeanor masked darker ulteriorities.

Thái độ thân thiện của người đàm phán che giấu những động cơ khuất tất tối tăm hơn.

we must consider the ulteriorities that might underlie their proposal.

Chúng ta phải xem xét những động cơ khuất tất có thể ẩn sau đề xuất của họ.

the documentary reveals the ulteriorities of the so-called humanitarian mission.

Phim tài liệu tiết lộ những động cơ khuất tất của nhiệm vụ nhân đạo được cho là như vậy.

his charitable work, they suspected, had ulteriorities connected to tax benefits.

Họ nghi ngờ rằng công việc từ thiện của anh ấy có những động cơ khuất tất liên quan đến lợi ích thuế.

the agreement's fine print exposed ulteriorities unfavorable to the smaller party.

Điều khoản chi tiết của thỏa thuận đã phơi bày những động cơ khuất tất bất lợi cho bên nhỏ hơn.

journalists spent months digging for the ulteriorities behind the scandal.

Các nhà báo đã dành nhiều tháng để đào bới những động cơ khuất tất đằng sau vụ bê bối.

not all ulteriorities are malicious; some stem from mere self-preservation.

Không phải tất cả động cơ khuất tất đều có tính ác ý; một số bắt nguồn từ sự tự bảo vệ thuần túy.

the therapist helped her recognize the ulteriorities in her relationships.

Chuyên gia trị liệu đã giúp cô nhận ra những động cơ khuất tất trong các mối quan hệ của mình.

despite his denials, the evidence pointed to personal ulteriorities.

Dù anh phủ nhận, bằng chứng chỉ ra những động cơ khuất tất cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay