unassertivenesses

[Mỹ]/ˌʌnəˈsɜːtɪvnɪsɪz/
[Anh]/ˌʌnəˈsɜːrtɪvnɪsɪz/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái không khẳng định; sự thiếu quyết đoán; hành vi nhút nhát hoặc thụ động.

Cụm từ & Cách kết hợp

her unassertivenesses

sự thiếu quyết đoán của cô ấy

their unassertivenesses

sự thiếu quyết đoán của họ

the unassertivenesses

sự thiếu quyết đoán

multiple unassertivenesses

nhiều sự thiếu quyết đoán

these unassertivenesses

những sự thiếu quyết đoán này

such unassertivenesses

những sự thiếu quyết đoán như vậy

many unassertivenesses

nhiều sự thiếu quyết đoán

excessive unassertivenesses

sự thiếu quyết đoán quá mức

constant unassertivenesses

sự thiếu quyết đoán liên tục

workplace unassertivenesses

sự thiếu quyết đoán nơi làm việc

Câu ví dụ

her unassertivenesses in meetings prevented her from sharing valuable ideas.

Sự thiếu quyết đoán của cô ấy trong các cuộc họp đã ngăn cản cô ấy chia sẻ những ý tưởng có giá trị.

the therapist identified several unassertivenesses that were holding him back professionally.

Nhà trị liệu đã xác định một số sự thiếu quyết đoán khiến anh ấy gặp khó khăn trong công việc.

these unassertivenesses stem from childhood experiences of being silenced.

Những sự thiếu quyết đoán này bắt nguồn từ những kinh nghiệm thời thơ ấu bị im lặng.

overcoming unassertivenesses requires consistent practice and self-awareness.

Vượt qua sự thiếu quyết đoán đòi hỏi sự luyện tập và tự nhận thức nhất quán.

the workplace culture addressed common unassertivenesses among new employees.

Văn hóa nơi làm việc giải quyết những sự thiếu quyết đoán phổ biến ở những nhân viên mới.

her unassertivenesses became more pronounced under stressful conditions.

Sự thiếu quyết đoán của cô ấy trở nên rõ ràng hơn khi gặp phải những tình huống căng thẳng.

the workshop focused on eliminating deep-seated unassertivenesses.

Hội thảo tập trung vào việc loại bỏ sự thiếu quyết đoán ăn sâu.

recognizing personal unassertivenesses is the first step toward personal growth.

Nhận ra sự thiếu quyết đoán cá nhân là bước đầu tiên hướng tới sự phát triển cá nhân.

unassertivenesses often mask underlying issues of low self-esteem.

Sự thiếu quyết đoán thường che giấu những vấn đề tiềm ẩn về sự tự tôn thấp.

his unassertivenesses created barriers to effective team collaboration.

Sự thiếu quyết đoán của anh ấy tạo ra những rào cản cho sự hợp tác hiệu quả của nhóm.

addressing unassertivenesses demands patience, time, and professional support.

Giải quyết sự thiếu quyết đoán đòi hỏi sự kiên nhẫn, thời gian và sự hỗ trợ chuyên nghiệp.

breaking free from unassertivenesses involves learning to express needs clearly.

Giải phóng khỏi sự thiếu quyết đoán liên quan đến việc học cách thể hiện nhu cầu một cách rõ ràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay