unbond

[Mỹ]//ʌnˈbɒnd//
[Anh]//ʌnˈbɑːnd//

Dịch

v. giải phóng khỏi một mối gắn bó hoặc khóa; ngắt kết nối hoặc tách ra; (hóa học) phá vỡ hoặc giải phóng các liên kết hóa học; (tin học) ngắt kết nối hoặc tách các tài nguyên hoặc thiết bị
n. (tin học) hành động hoặc quá trình gỡ bỏ liên kết; tài nguyên đã được tách ra

Cụm từ & Cách kết hợp

unbonded

trạng thái chưa liên kết

unbonding

quá trình tách liên kết

unbonded state

trạng thái chưa liên kết

unbonded particles

các hạt chưa liên kết

to unbond

làm tách liên kết

unbonded elements

các nguyên tố chưa liên kết

unbonded atoms

các nguyên tử chưa liên kết

begin unbonding

bắt đầu tách liên kết

unbonded molecules

các phân tử chưa liên kết

unbonded freedom

tự do chưa liên kết

Câu ví dụ

the unbond particles separate easily when heated.

Các hạt chưa liên kết tách ra dễ dàng khi được làm nóng.

she decided to unbond from her toxic relationship.

Cô ấy quyết định tách khỏi mối quan hệ độc hại của mình.

the unbonded concrete foundation needs reinforcement.

Nền bê tông chưa liên kết cần được củng cố.

the chemical reaction caused the molecules to unbond.

Phản ứng hóa học khiến các phân tử tách ra.

he felt he needed to unbond himself from past trauma.

Anh cảm thấy mình cần tách khỏi chấn thương quá khứ.

the unbond fibers can be re-bonded with the right adhesive.

Các sợi chưa liên kết có thể được liên kết lại bằng chất kết dính phù hợp.

some metals unbond at extremely high temperatures.

Một số kim loại tách ra ở nhiệt độ cực cao.

the therapy helped her unbond from childhood memories.

Liệu pháp giúp cô ấy tách khỏi những kỷ niệm thời thơ ấu.

the unbonded layer provides thermal insulation.

Lớp chưa liên kết cung cấp cách nhiệt.

scientists observed how the atoms would unbond under pressure.

Các nhà khoa học quan sát cách các nguyên tử tách ra dưới áp suất.

the unbonded state allows for greater flexibility.

Trạng thái chưa liên kết cho phép linh hoạt hơn.

they had to unbond the components before recycling.

Họ phải tách các thành phần trước khi tái chế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay