undecomposed

[Mỹ]/ˌʌndɪˈkəmˌpoʊzd/
[Anh]/ˌʌndɪˈkoʊmpoʊzd/

Dịch

adj.không bị phân chia thành các phần đơn giản hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

undecomposed matter

vật chất chưa phân hủy

undecomposed organic

hữu cơ chưa phân hủy

undecomposed state

trạng thái chưa phân hủy

undecomposed material

vật liệu chưa phân hủy

undecomposed waste

chất thải chưa phân hủy

undecomposed tissue

mô chưa phân hủy

undecomposed substances

các chất chưa phân hủy

undecomposed elements

các nguyên tố chưa phân hủy

undecomposed compounds

các hợp chất chưa phân hủy

undecomposed samples

các mẫu chưa phân hủy

Câu ví dụ

the organic matter remained undecomposed in the soil.

vật chất hữu cơ vẫn còn nguyên dạng trong đất.

scientists studied the undecomposed remains of ancient plants.

các nhà khoa học nghiên cứu những tàn tích chưa phân hủy của thực vật cổ đại.

some waste can remain undecomposed for hundreds of years.

một số chất thải có thể còn nguyên dạng trong hàng trăm năm.

the undecomposed materials in the landfill pose environmental risks.

những vật liệu chưa phân hủy tại bãi rác gây ra những rủi ro về môi trường.

researchers found undecomposed animal bones in the excavation.

các nhà nghiên cứu tìm thấy xương động vật chưa phân hủy trong quá trình khai quật.

many food items can remain undecomposed in extreme conditions.

nhiều loại thực phẩm có thể còn nguyên dạng trong điều kiện khắc nghiệt.

the undecomposed organic waste attracted pests to the area.

rác thải hữu cơ chưa phân hủy đã thu hút các loài gây hại đến khu vực.

they discovered undecomposed fossils that revealed ancient life.

họ phát hiện những hóa thạch chưa phân hủy tiết lộ về cuộc sống cổ đại.

in nature, undecomposed materials can disrupt ecosystems.

trong tự nhiên, các vật liệu chưa phân hủy có thể phá vỡ các hệ sinh thái.

the study focused on the effects of undecomposed waste on soil health.

nghiên cứu tập trung vào tác động của chất thải chưa phân hủy đối với sức khỏe đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay