undegradable

[Mỹ]/ˌʌndɪˈɡreɪdəbl/
[Anh]/ˌʌndɪˈɡreɪdəbl/

Dịch

adj. không thể bị phân hủy hoặc phá vỡ; chống lại sự phân hủy.

Cụm từ & Cách kết hợp

undegradable waste

rác thải không phân hủy được

undegradable materials

vật liệu không phân hủy được

undegradable plastic

nhựa không phân hủy được

undegradable polymers

polyme không phân hủy được

undegradable substances

chất không phân hủy được

undegradable compounds

hợp chất không phân hủy được

undegradable fibers

sợi không phân hủy được

undegradable packaging

đóng gói không phân hủy được

undegradable debris

mảnh vỡ không phân hủy được

undegradable contaminants

chất gây ô nhiễm không phân hủy được

Câu ví dụ

the undegradable waste poses a serious threat to marine ecosystems.

rác thải không thể phân hủy gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với hệ sinh thái biển.

scientists are developing new methods to break down undegradable plastics.

các nhà khoa học đang phát triển các phương pháp mới để phân hủy nhựa không thể phân hủy.

undegradable materials accumulate in landfills over decades.

chất liệu không thể phân hủy tích tụ trong các khu chôn lấp trong nhiều thập kỷ.

the company claims their packaging is made from undegradable substances.

doanh nghiệp khẳng định bao bì của họ được làm từ các chất không thể phân hủy.

environmentalists warn about the dangers of undegradable polymers in oceans.

các nhà môi trường cảnh báo về mối nguy hiểm của các polymer không thể phân hủy trong đại dương.

undegradable chemicals can contaminate groundwater sources.

các hóa chất không thể phân hủy có thể gây ô nhiễm nguồn nước ngầm.

the undegradable compounds persist in the environment for hundreds of years.

các hợp chất không thể phân hủy tồn tại trong môi trường hàng trăm năm.

many consumer products contain undegradable ingredients that harm nature.

nhiều sản phẩm tiêu dùng chứa các thành phần không thể phân hủy gây hại cho thiên nhiên.

undegradable debris litters the coastline, affecting wildlife.

rác thải không thể phân hủy làm ô nhiễm bờ biển, ảnh hưởng đến động vật hoang dã.

the government has banned certain undegradable litter from production.

chính phủ đã cấm sản xuất một số loại rác thải không thể phân hủy.

researchers discovered a new bacterium that can digest previously undegradable materials.

các nhà nghiên cứu đã phát hiện một loại vi khuẩn mới có thể tiêu hóa các chất liệu không thể phân hủy trước đây.

the undegradable nature of these products creates long-term environmental problems.

tính chất không thể phân hủy của các sản phẩm này gây ra những vấn đề môi trường lâu dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay