underdeveloping

[Mỹ]/ˌʌndədɪˈvɛləpɪŋ/
[Anh]/ˌʌndərdɪˈvɛləpɪŋ/

Dịch

vt. làm cho cái gì đó phát triển không đầy đủ hoặc không đủ\nvi. phát triển không đầy đủ hoặc không đủ\nv. dạng hiện tại phân từ của underdevelop

Cụm từ & Cách kết hợp

underdeveloping countries

các quốc gia đang phát triển chậm

underdeveloping regions

các khu vực đang phát triển chậm

underdeveloping economies

các nền kinh tế đang phát triển chậm

underdeveloping areas

các khu vực đang phát triển chậm

underdeveloping sectors

các ngành đang phát triển chậm

underdeveloping nations

các quốc gia đang phát triển chậm

underdeveloping infrastructure

cơ sở hạ tầng đang phát triển chậm

underdeveloping technologies

công nghệ đang phát triển chậm

underdeveloping policies

các chính sách đang phát triển chậm

underdeveloping markets

các thị trường đang phát triển chậm

Câu ví dụ

the underdeveloping countries face numerous challenges.

các quốc gia đang phát triển đối mặt với nhiều thách thức.

investments are crucial for underdeveloping regions.

các khoản đầu tư rất quan trọng đối với các khu vực đang phát triển.

education plays a key role in underdeveloping societies.

giáo dục đóng vai trò quan trọng trong các xã hội đang phát triển.

many underdeveloping nations rely on foreign aid.

nhiều quốc gia đang phát triển phụ thuộc vào viện trợ nước ngoài.

underdeveloping economies often struggle with infrastructure.

các nền kinh tế đang phát triển thường gặp khó khăn về cơ sở hạ tầng.

health care is limited in underdeveloping areas.

việc chăm sóc sức khỏe còn hạn chế ở các khu vực đang phát triển.

technology transfer can benefit underdeveloping countries.

việc chuyển giao công nghệ có thể mang lại lợi ích cho các quốc gia đang phát triển.

underdeveloping regions need sustainable development strategies.

các khu vực đang phát triển cần các chiến lược phát triển bền vững.

climate change impacts are severe in underdeveloping areas.

tác động của biến đổi khí hậu nghiêm trọng ở các khu vực đang phát triển.

women in underdeveloping nations often lack opportunities.

phụ nữ ở các quốc gia đang phát triển thường thiếu cơ hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay