undroppable

[Mỹ]/ˌʌnˈdrɒpəbl/
[Anh]/ˌʌnˈdrɑːpəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể bỏ rơi, từ bỏ hoặc loại bỏ; không thể thiếu.

Cụm từ & Cách kết hợp

undroppable item

không thể loại bỏ

undroppable files

không thể loại bỏ các tệp

undroppable document

không thể loại bỏ tài liệu

undroppable status

trạng thái không thể loại bỏ

undroppable asset

tài sản không thể loại bỏ

undroppable connection

kết nối không thể loại bỏ

undroppable relationship

mối quan hệ không thể loại bỏ

undroppable memory

bộ nhớ không thể loại bỏ

undroppable data

dữ liệu không thể loại bỏ

undroppable habit

thói quen không thể loại bỏ

Câu ví dụ

the coach considers the star quarterback undroppable for the championship game.

Huấn luyện viên cho rằng thủ môn xuất sắc không thể bị loại khỏi trận đấu quan trọng.

this smartphone feature is undroppable because it enhances security significantly.

Tính năng này của điện thoại thông minh không thể bị loại bỏ vì nó nâng cao đáng kể tính bảo mật.

investors view this cryptocurrency as undroppable given its market dominance.

Các nhà đầu tư coi loại tiền điện tử này là không thể loại bỏ, xét theo sự thống trị của nó trên thị trường.

the lead developer is undroppable to the project due to her unique expertise.

Nhà phát triển chính không thể bị loại bỏ khỏi dự án vì kinh nghiệm độc đáo của cô ấy.

customer support has become an undroppable component of their business strategy.

Hỗ trợ khách hàng đã trở thành một thành phần không thể loại bỏ trong chiến lược kinh doanh của họ.

this game character has an undroppable ability that makes her team-essential.

Nhân vật trong trò chơi này có một khả năng không thể loại bỏ khiến cô ấy trở nên không thể thiếu với đội.

the company has made data privacy an undroppable standard across all products.

Công ty đã đưa việc bảo vệ dữ liệu trở thành một tiêu chuẩn không thể loại bỏ trên tất cả các sản phẩm.

cloud storage services have become undroppable infrastructure for modern businesses.

Các dịch vụ lưu trữ đám mây đã trở thành cơ sở hạ tầng không thể loại bỏ cho các doanh nghiệp hiện đại.

the software includes an undroppable backup system to prevent data loss.

Phần mềm bao gồm một hệ thống sao lưu không thể loại bỏ để ngăn ngừa mất dữ liệu.

environmental sustainability measures are now undroppable requirements for construction.

Các biện pháp bền vững về môi trường hiện là những yêu cầu không thể loại bỏ đối với xây dựng.

the educational platform has an undroppable module on digital literacy skills.

Nền tảng giáo dục có một module không thể loại bỏ về kỹ năng hiểu biết số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay