unforeseeability

[Mỹ]/[ˌʌnˌfɔːˈsiːəbɪləti]/
[Anh]/[ˌʌnˌfɔːrˈsiːəbɪləti]/

Dịch

n. Tính chất không thể dự báo được; Tình trạng không thể đoán trước điều gì sẽ xảy ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

unforeseeability of events

Tính bất khả tiên liệu của các sự kiện

considering unforeseeability

Xem xét tính bất khả tiên liệu

due to unforeseeability

Vì tính bất khả tiên liệu

inherent unforeseeability

Tính bất khả tiên liệu cố hữu

accepting unforeseeability

Chấp nhận tính bất khả tiên liệu

planning for unforeseeability

Lập kế hoạch cho tính bất khả tiên liệu

managing unforeseeability

Quản lý tính bất khả tiên liệu

acknowledging unforeseeability

Công nhận tính bất khả tiên liệu

unforeseeability remains

Tính bất khả tiên liệu vẫn tồn tại

high unforeseeability

Tính bất khả tiên liệu cao

Câu ví dụ

the project's success hinged on minimizing the unpredictability and unforeseen challenges.

Thành công của dự án phụ thuộc vào việc giảm thiểu tính bất ngờ và các thách thức không lường trước.

due to the inherent unforeseeability of the market, investment decisions are risky.

Vì tính không thể dự đoán trước của thị trường, các quyết định đầu tư là rủi ro.

we factored in a buffer to account for the unforeseeability of potential delays.

Chúng tôi tính đến một khoản dự phòng để bù đắp cho tính không thể dự đoán trước của các chậm trễ tiềm tàng.

the weather's unforeseeability made planning the outdoor event difficult.

Tính không thể dự đoán trước của thời tiết khiến việc lập kế hoạch cho sự kiện ngoài trời trở nên khó khăn.

risk management strategies must address the unforeseeability of future events.

Các chiến lược quản lý rủi ro phải giải quyết tính không thể dự đoán trước của các sự kiện tương lai.

despite careful planning, the unforeseeability of human behavior remained a concern.

Dù đã lên kế hoạch cẩn thận, tính không thể dự đoán trước của hành vi con người vẫn là mối quan tâm.

the model attempts to quantify the unforeseeability of customer demand.

Mô hình này cố gắng định lượng tính không thể dự đoán trước của nhu cầu khách hàng.

acknowledging the unforeseeability of the situation, they adapted their strategy.

Thừa nhận tính không thể dự đoán trước của tình hình, họ đã điều chỉnh chiến lược của mình.

the study highlighted the significant unforeseeability in long-term climate projections.

Nghiên cứu này đã nhấn mạnh tính không thể dự đoán trước đáng kể trong các dự báo khí hậu dài hạn.

the team prepared for a range of scenarios, recognizing the inherent unforeseeability.

Đội ngũ đã chuẩn bị cho nhiều tình huống khác nhau, nhận thức được tính không thể dự đoán trước vốn có.

the company's resilience was tested by the unforeseeability of the global crisis.

Sự kiên cường của công ty đã được kiểm tra bởi tính không thể dự đoán trước của cuộc khủng hoảng toàn cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay