los estudiantes deben usar uniforme escolar todos los días.
Học sinh phải mặc đồng phục nhà trường mỗi ngày.
el uniforme militar está hecho de materiales resistentes y duraderos.
Đồng phục quân sự được làm từ vật liệu bền và chắc.
los médicos llevan uniforme blanco durante su turno en el hospital.
Các bác sĩ mặc đồng phục trắng trong suốt thời gian làm việc tại bệnh viện.
ella se cambió rápidamente de uniforme después de terminar su trabajo.
Cô ấy nhanh chóng thay đồng phục sau khi hoàn thành công việc.
el uniforme deportivo del equipo nacional está disponible en tres colores.
Đồng phục thể thao của đội tuyển quốc gia có sẵn ba màu.
los uniformes policiales modernos incluyen chaleco antibalas integrado.
Đồng phục cảnh sát hiện đại bao gồm áo chống đạn tích hợp.
elsoldado planchó su uniforme de gala para la ceremonia de ascenso.
Người lính ủi đồng phục gala của mình cho buổi lễ thăng chức.
la escuela exige que el uniforme sea planchado y limpio diariamente.
Trường học yêu cầu đồng phục phải được ủi và sạch hàng ngày.
recibí un uniforme nuevo al comenzar mi empleo en esta empresa.
Tôi đã nhận được một bộ đồng phục mới khi bắt đầu làm việc tại công ty này.
algunos uniformes médicos incluyen pantalones y chaqueta protectora.
Một số đồng phục y tế bao gồm quần và áo khoác bảo vệ.
el uniforme de trabajo debe cumplir con las normas de seguridad establecidas.
Đồng phục làm việc phải tuân thủ các quy tắc an toàn đã được thiết lập.
los niños están orgullosos de usar el uniforme de su equipo favorito.
Những đứa trẻ tự hào mặc đồng phục của đội bóng yêu thích của chúng.
los estudiantes deben usar uniforme escolar todos los días.
Học sinh phải mặc đồng phục nhà trường mỗi ngày.
el uniforme militar está hecho de materiales resistentes y duraderos.
Đồng phục quân sự được làm từ vật liệu bền và chắc.
los médicos llevan uniforme blanco durante su turno en el hospital.
Các bác sĩ mặc đồng phục trắng trong suốt thời gian làm việc tại bệnh viện.
ella se cambió rápidamente de uniforme después de terminar su trabajo.
Cô ấy nhanh chóng thay đồng phục sau khi hoàn thành công việc.
el uniforme deportivo del equipo nacional está disponible en tres colores.
Đồng phục thể thao của đội tuyển quốc gia có sẵn ba màu.
los uniformes policiales modernos incluyen chaleco antibalas integrado.
Đồng phục cảnh sát hiện đại bao gồm áo chống đạn tích hợp.
elsoldado planchó su uniforme de gala para la ceremonia de ascenso.
Người lính ủi đồng phục gala của mình cho buổi lễ thăng chức.
la escuela exige que el uniforme sea planchado y limpio diariamente.
Trường học yêu cầu đồng phục phải được ủi và sạch hàng ngày.
recibí un uniforme nuevo al comenzar mi empleo en esta empresa.
Tôi đã nhận được một bộ đồng phục mới khi bắt đầu làm việc tại công ty này.
algunos uniformes médicos incluyen pantalones y chaqueta protectora.
Một số đồng phục y tế bao gồm quần và áo khoác bảo vệ.
el uniforme de trabajo debe cumplir con las normas de seguridad establecidas.
Đồng phục làm việc phải tuân thủ các quy tắc an toàn đã được thiết lập.
los niños están orgullosos de usar el uniforme de su equipo favorito.
Những đứa trẻ tự hào mặc đồng phục của đội bóng yêu thích của chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay