unilevel

[Mỹ]/ˈjuːnɪlevəl/
[Anh]/ˈjuːnɪlevəl/

Dịch

adj. có hoặc gồm một cấp độ duy nhất; (tin học) liên quan đến hệ thống quản lý bộ nhớ sử dụng cấu trúc bảng trang một cấp
n. (tiếp thị) một chương trình bồi thường mà các phân phối viên chỉ kiếm hoa hồng từ các nhân viên trực tiếp của họ, không phải từ nhiều cấp độ dưới; (tin học) một tổ chức bảng trang chỉ có một cấp độ địa chỉ

Cụm từ & Cách kết hợp

unilevel marketing

tiếp thị đa cấp

unilevel system

hệ thống đa cấp

unilevel model

mô hình đa cấp

unilevel structure

cấu trúc đa cấp

unilevel approach

phương pháp đa cấp

unilevel company

doanh nghiệp đa cấp

unilevel business

kinh doanh đa cấp

unilevel plan

kế hoạch đa cấp

unilevel network

mạng lưới đa cấp

unilevel team

đội nhóm đa cấp

Câu ví dụ

many new entrepreneurs are attracted to unilevel marketing because of its simple compensation structure.

Nhiều doanh nhân mới bị thu hút bởi tiếp thị unilevel do cấu trúc bồi thường đơn giản.

the company implemented a unilevel compensation plan that pays commissions only on the first level of distributors.

Doanh nghiệp đã triển khai kế hoạch bồi thường unilevel chỉ trả hoa hồng ở cấp phân phối đầu tiên.

unilevel structures are easier to manage compared to traditional multilevel hierarchies.

Các cấu trúc unilevel dễ quản lý hơn so với các hệ thống phân cấp đa cấp truyền thống.

the unilevel organization model eliminates the complexity of depth-based commissions.

Mô hình tổ chức unilevel loại bỏ sự phức tạp của các khoản hoa hồng dựa trên độ sâu.

some experts argue that unilevel mlm systems offer more transparency than matrix or binary plans.

Một số chuyên gia cho rằng hệ thống MLM unilevel cung cấp tính minh bạch cao hơn so với các kế hoạch ma trận hoặc nhị phân.

new representatives often appreciate the unilevel commission model for its straightforward calculations.

Các đại diện mới thường đánh giá cao mô hình hoa hồng unilevel nhờ tính toán đơn giản.

the startup adopted a unilevel system to recruit more agents into their direct sales force.

Doanh nghiệp khởi nghiệp đã áp dụng hệ thống unilevel để tuyển dụng thêm nhiều đại lý vào lực lượng bán hàng trực tiếp của họ.

financial advisors recommend understanding unilevel approaches before joining any network marketing opportunity.

Các chuyên gia tài chính khuyên nên hiểu rõ các phương pháp unilevel trước khi tham gia bất kỳ cơ hội tiếp thị mạng lưới nào.

our unilevel distribution network allows products to reach customers through a single tier of retailers.

Mạng phân phối unilevel của chúng tôi cho phép sản phẩm tiếp cận khách hàng thông qua một cấp bán lẻ duy nhất.

the success of unilevel business models depends heavily on recruiting large numbers of new members.

Sự thành công của các mô hình kinh doanh unilevel phụ thuộc rất nhiều vào việc tuyển dụng số lượng lớn thành viên mới.

regulators have scrutinised unilevel plans more closely following several complaints from participants.

Các cơ quan quản lý đã kiểm tra kỹ lưỡng hơn các kế hoạch unilevel sau một số khiếu nại từ các thành viên.

compared to matrix plans, unilevel networks provide wider but shallower coverage of the market.

So với các kế hoạch ma trận, mạng lưới unilevel cung cấp phạm vi thị trường rộng hơn nhưng nông hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay