universitygoers

[Mỹ]/[juːnɪvəːsɪti ˈɡɔːəz]/
[Anh]/[ˈjunɪvərˌsɪti ˈɡoʊərz]/

Dịch

n. Những người tham gia một trường đại học; Sinh viên tham gia một trường đại học; sinh viên đại học.

Cụm từ & Cách kết hợp

universitygoers' concerns

lo ngại của sinh viên

supporting universitygoers

hỗ trợ sinh viên

universitygoers' housing

nhà ở của sinh viên

future universitygoers

sinh viên trong tương lai

universitygoers arriving

sinh viên đến nơi

universitygoers studying

sinh viên đang học

universitygoers' experiences

kinh nghiệm của sinh viên

helping universitygoers

giúp đỡ sinh viên

universitygoers seeking

sinh viên tìm kiếm

young universitygoers

sinh viên trẻ

Câu ví dụ

many universitygoers are concerned about the rising cost of tuition.

Nhiều sinh viên đại học lo ngại về chi phí học phí ngày càng tăng.

the university offered career advice to universitygoers seeking internships.

Trường đại học đã cung cấp lời khuyên về sự nghiệp cho sinh viên đại học đang tìm kiếm thực tập.

universitygoers often spend hours studying in the library.

Sinh viên đại học thường dành hàng giờ học trong thư viện.

a survey revealed that most universitygoers value a good work-life balance.

Một cuộc khảo sát cho thấy hầu hết sinh viên đại học đánh giá cao sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

the university organized a welcome event for incoming universitygoers.

Trường đại học đã tổ chức một sự kiện chào mừng dành cho sinh viên mới.

universitygoers participated in a campus cleanup initiative.

Sinh viên đại học đã tham gia vào một sáng kiến dọn dẹp khuôn viên trường.

the university provides accommodation for many international universitygoers.

Trường đại học cung cấp chỗ ở cho nhiều sinh viên quốc tế.

universitygoers debated the merits of different career paths.

Sinh viên đại học tranh luận về những ưu điểm của các con đường sự nghiệp khác nhau.

the university library is a popular study spot for universitygoers.

Thư viện trường đại học là một địa điểm học tập phổ biến cho sinh viên đại học.

universitygoers can join various student organizations on campus.

Sinh viên đại học có thể tham gia vào các tổ chức sinh viên khác nhau trên khuôn viên trường.

the university aims to support the academic success of all universitygoers.

Trường đại học hướng tới hỗ trợ thành công học tập của tất cả sinh viên đại học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay