unlearnability

[Mỹ]/ˌʌnlɜːˈneɪbɪlɪti/
[Anh]/ˌʌnlɜːrˈneɪbɪlɪti/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái không thể học được; sự bất khả năng để học hoặc quên đi.

Cụm từ & Cách kết hợp

unlearnability of instinct

Tính không thể học lại bản năng

unlearnability of habit

Tính không thể học lại thói quen

unlearnability of skill

Tính không thể học lại kỹ năng

unlearnability of trauma

Tính không thể học lại chấn thương

unlearnability of memory

Tính không thể học lại trí nhớ

unlearnability of prejudice

Tính không thể học lại định kiến

unlearnability of behavior

Tính không thể học lại hành vi

unlearnability of culture

Tính không thể học lại văn hóa

unlearnability of belief

Tính không thể học lại niềm tin

unlearnability of language

Tính không thể học lại ngôn ngữ

Câu ví dụ

the concept of unlearnability has puzzled linguists for decades.

Khái niệm về sự khó học đã khiến các nhà ngôn ngữ học bối rối trong nhiều thập kỷ.

researchers are studying the problem of unlearnability in machine learning.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu vấn đề khó học trong học máy.

the unlearnability of certain skills varies from person to person.

Mức độ khó học của một số kỹ năng khác nhau từ người này sang người khác.

understanding the phenomenon of unlearnability is crucial for education.

Hiểu được hiện tượng khó học là rất quan trọng đối với giáo dục.

the theory of unlearnability challenges traditional learning models.

Thuyết về khó học thách thức các mô hình học tập truyền thống.

teachers face the challenge of unlearnability when students resist new concepts.

Giáo viên phải đối mặt với thách thức về khó học khi học sinh chống lại những khái niệm mới.

the degree of unlearnability depends on emotional attachment to old habits.

Mức độ khó học phụ thuộc vào sự gắn bó về mặt cảm xúc với những thói quen cũ.

there is a fundamental unlearnability inherent in some behavioral patterns.

Có một sự khó học cơ bản tiềm ẩn trong một số mô hình hành vi.

the issue of unlearnability becomes more apparent with age.

Vấn đề về khó học trở nên rõ ràng hơn khi tuổi tác tăng lên.

cognitive scientists explore the property of unlearnability in memory systems.

Các nhà khoa học nhận thức khám phá tính chất của khó học trong các hệ thống trí nhớ.

the unlearnability rate differs significantly between explicit and implicit knowledge.

Tỷ lệ khó học khác nhau đáng kể giữa kiến thức rõ ràng và kiến thức ngầm định.

psychologists examine the sense of unlearnability that accompanies trauma.

Các nhà tâm lý học nghiên cứu cảm giác khó học đi kèm với chấn thương.

our study reveals new aspects of the unlearnability paradox.

Nghiên cứu của chúng tôi tiết lộ những khía cạnh mới của nghịch lý khó học.

the unlearnability barrier can be overcome with proper intervention.

Rào cản khó học có thể vượt qua bằng sự can thiệp thích hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay