unpackability

[Mỹ]/[ˌʌnpækəˈbɪləti]/
[Anh]/[ˌʌnpækəˈbɪləti]/

Dịch

n. Tính chất của việc có thể được mở gói; trạng thái dễ dàng mở gói; đặc tính của cấu trúc dữ liệu cho phép nó có thể dễ dàng được mở gói hoặc phân tách.

Cụm từ & Cách kết hợp

unpackability issues

các vấn đề về khả năng mở gói

assessing unpackability

đánh giá khả năng mở gói

high unpackability

khả năng mở gói cao

unpackability test

kiểm tra khả năng mở gói

improving unpackability

cải thiện khả năng mở gói

unpackability limits

giới hạn khả năng mở gói

checking unpackability

kiểm tra khả năng mở gói

unpackability factor

hệ số khả năng mở gói

reduced unpackability

giảm khả năng mở gói

unpackability analysis

phân tích khả năng mở gói

Câu ví dụ

the software's unpackability presented a significant challenge to the development team.

Khả năng giải nén của phần mềm là một thách thức đáng kể đối với đội ngũ phát triển.

we assessed the unpackability of the archive format before committing to its use.

Chúng tôi đã đánh giá khả năng giải nén của định dạng lưu trữ trước khi quyết định sử dụng nó.

poor unpackability can lead to errors during the installation process.

Khả năng giải nén kém có thể dẫn đến lỗi trong quá trình cài đặt.

the unpackability of the data package was a key factor in choosing a different solution.

Khả năng giải nén của gói dữ liệu là một yếu tố quan trọng trong việc lựa chọn một giải pháp khác.

increased unpackability can improve the user experience during setup.

Khả năng giải nén tăng lên có thể cải thiện trải nghiệm người dùng trong quá trình thiết lập.

we prioritized unpackability when designing the new file structure.

Chúng tôi ưu tiên khả năng giải nén khi thiết kế cấu trúc tệp mới.

the system's unpackability was tested extensively to ensure compatibility.

Khả năng giải nén của hệ thống đã được kiểm tra rộng rãi để đảm bảo khả năng tương thích.

limited unpackability restricted the ability to access certain files.

Khả năng giải nén hạn chế đã hạn chế khả năng truy cập một số tệp.

the goal was to maximize unpackability while maintaining file integrity.

Mục tiêu là tối đa hóa khả năng giải nén đồng thời duy trì tính toàn vẹn của tệp.

we documented the unpackability requirements in the technical specifications.

Chúng tôi đã ghi lại các yêu cầu về khả năng giải nén trong các thông số kỹ thuật.

the unpackability of the archive was affected by the encryption method.

Khả năng giải nén của kho lưu trữ bị ảnh hưởng bởi phương pháp mã hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay