unpalmate

[US]//ʌnˈpæl.meɪt//
[UK]//ʌnˈpæl.meɪt//

Translation

adj. Không dạng lá như bàn tay; không có các phần tỏa ra từ một điểm chung như các ngón tay từ một bàn tay.

Example Sentences

the maple leaf displays an unpalmate structure

Lá phong thể hiện cấu trúc không dạng bàn tay

this botanical specimen has unpalmate leaves

Mẫu thực vật này có lá không dạng bàn tay

the unpalmate foliage distinguishes this species

Tính chất không dạng bàn tay của lá giúp phân biệt loài này

many ferns exhibit unpalmate frond patterns

Nhiều loại dương xỉ thể hiện mô hình lá không dạng bàn tay

the researcher documented the unpalmate leaf morphology

Nhà nghiên cứu đã ghi lại hình thái lá không dạng bàn tay

unlike palmate leaves, this variety is unpalmate

Khác với lá dạng bàn tay, giống này có lá không dạng bàn tay

the unpalmate characteristic is recessive in this hybrid

Tính trạng không dạng bàn tay là lặn trong loài lai này

new growth often shows unpalmate features

Sự phát triển mới thường thể hiện đặc điểm không dạng bàn tay

the unpalmate venation pattern is clearly visible

Mô hình gân lá không dạng bàn tay rõ ràng可见

this genus typically produces unpalmate leaves

Chi này thường tạo ra lá không dạng bàn tay

the unpalmate leaf structure aids identification

Cấu trúc lá không dạng bàn tay giúp nhận biết

crossbreeding can result in unpalmate offspring

La giống có thể dẫn đến con lai không dạng bàn tay

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now