unprovableness

[Mỹ]//ˌʌnpruːˈveɪbəlnəs//
[Anh]//ˌʌnpruːˈveɪbəlnəs//

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái không thể chứng minh; khả năng không thể được chứng minh hoặc minh chứng.

Cụm từ & Cách kết hợp

logical unprovableness

không thể chứng minh về mặt logic

mathematical unprovableness

không thể chứng minh về mặt toán học

formal unprovableness

không thể chứng minh về mặt hình thức

inherent unprovableness

không thể chứng minh vốn có

axiomatic unprovableness

không thể chứng minh về mặt tiên đề

recursive unprovableness

không thể chứng minh về mặt đệ quy

theoretical unprovableness

không thể chứng minh về mặt lý thuyết

complete unprovableness

không thể chứng minh hoàn toàn

fundamental unprovableness

không thể chứng minh cơ bản

paraconsistent unprovableness

không thể chứng minh về mặt paraconsistent

Câu ví dụ

the unprovableness of the theory has puzzled scientists for decades.

Tính không thể chứng minh của lý thuyết này đã làm bối rối các nhà khoa học trong nhiều thập kỷ.

we cannot ignore the unprovableness of this hypothesis.

Chúng ta không thể bỏ qua tính không thể chứng minh của giả thuyết này.

the unprovableness of consciousness remains a philosophical mystery.

Tính không thể chứng minh của ý thức vẫn là một bí ẩn triết học.

mathematical unprovableness was demonstrated by gödel.

Tính không thể chứng minh trong toán học đã được Gödel chứng minh.

some claim the unprovableness of god's existence.

Một số người cho rằng tính không thể chứng minh của sự tồn tại của Chúa.

the unprovableness issue requires careful examination.

Vấn đề tính không thể chứng minh đòi hỏi được xem xét cẩn thận.

researchers accept the unprovableness of certain predictions.

Những nhà nghiên cứu chấp nhận tính không thể chứng minh của một số dự đoán.

this reveals the fundamental unprovableness within the system.

Điều này tiết lộ tính không thể chứng minh cơ bản bên trong hệ thống.

the unprovableness problem has no easy solution.

Vấn đề tính không thể chứng minh không có giải pháp dễ dàng.

legal scholars debate the unprovableness of intent.

Các học giả pháp lý tranh luận về tính không thể chứng minh của ý định.

the unprovableness of historical events poses challenges.

Tính không thể chứng minh của các sự kiện lịch sử đặt ra những thách thức.

quantum mechanics involves inherent unprovableness.

Cơ học lượng tử liên quan đến tính không thể chứng minh nội tại.

scientists confront the unprovableness of parallel universes.

Các nhà khoa học đối mặt với tính không thể chứng minh của các vũ trụ song song.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay