unqualifiable

[Mỹ]/[ʌnˈkwɒlɪfaɪəbl]/
[Anh]/[ʌnˈkwɑːlɪfaɪəbl]/

Dịch

adj. Không thể được đánh giá; không thể được phán xét hoặc đánh giá.; Không đủ khả năng được gán một tiêu chuẩn hoặc xếp hạng.

Cụm từ & Cách kết hợp

unqualifiable value

giá trị không thể đánh giá

unqualifiable data

dữ liệu không thể đánh giá

unqualifiable experience

kinh nghiệm không thể đánh giá

absolutely unqualifiable

hoàn toàn không thể đánh giá

unqualifiable impact

tác động không thể đánh giá

being unqualifiable

là không thể đánh giá

find unqualifiable

tìm thấy không thể đánh giá

consider unqualifiable

cân nhắc không thể đánh giá

deemed unqualifiable

được coi là không thể đánh giá

truly unqualifiable

thật sự không thể đánh giá

Câu ví dụ

the artist's talent proved unqualifiable by any existing metric.

Tài năng của nghệ sĩ chứng minh là không thể đánh giá bằng bất kỳ tiêu chí nào hiện có.

her dedication to the project was simply unqualifiable.

Sự tận tâm của cô với dự án đơn giản là không thể đánh giá.

the joy on the children's faces was unqualifiable and pure.

Nụ cười trên khuôn mặt của các em nhỏ là không thể đánh giá và thuần khiết.

the impact of the tragedy was unqualifiable and devastating.

Tác động của thảm họa là không thể đánh giá và tàn khốc.

the beauty of the sunset was unqualifiable by words alone.

Đẹp của hoàng hôn là không thể đánh giá bằng lời nói đơn thuần.

the team's performance in the final game was unqualifiable.

Hiệu suất của đội trong trận đấu cuối cùng là không thể đánh giá.

the depth of their love was unqualifiable by any standard.

Chiều sâu của tình yêu của họ là không thể đánh giá theo bất kỳ tiêu chuẩn nào.

the experience was unqualifiable, changing him forever.

Kinh nghiệm đó là không thể đánh giá, thay đổi anh ấy mãi mãi.

the value of human life is unqualifiable, of course.

Giá trị của cuộc sống con người là không thể đánh giá, tất nhiên.

the risk involved was unqualifiable, but they took it anyway.

Rủi ro liên quan là không thể đánh giá, nhưng họ vẫn chấp nhận.

the feeling of accomplishment was unqualifiable and rewarding.

Cảm giác thành tựu là không thể đánh giá và đền đáp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay