unquestioning belief
niềm tin tuyệt đối
unquestioning loyalty
lòng trung thành tuyệt đối
unquestioning obedience
sự vâng lệnh tuyệt đối
unquestioning acceptance
sự chấp nhận tuyệt đối
unquestioning obedience to the Prime Minister.
Sự vâng lời tuyệt đối với Thủ tướng.
an unquestioning acceptance of the traditional curriculum.
sự chấp nhận không đặt câu hỏi chương trình giảng dạy truyền thống.
He acts in unquestioning obedience to the orders of his superior.
Ông ta hành động với sự vâng lời tuyệt đối theo mệnh lệnh của cấp trên.
loyalty to one's party need not imply unquestioning conformity.
lòng trung thành với đảng của mình không nhất thiết ngụ ý sự tuân thủ vô điều kiện.
unquestioning belief
niềm tin tuyệt đối
unquestioning loyalty
lòng trung thành tuyệt đối
unquestioning obedience
sự vâng lệnh tuyệt đối
unquestioning acceptance
sự chấp nhận tuyệt đối
unquestioning obedience to the Prime Minister.
Sự vâng lời tuyệt đối với Thủ tướng.
an unquestioning acceptance of the traditional curriculum.
sự chấp nhận không đặt câu hỏi chương trình giảng dạy truyền thống.
He acts in unquestioning obedience to the orders of his superior.
Ông ta hành động với sự vâng lời tuyệt đối theo mệnh lệnh của cấp trên.
loyalty to one's party need not imply unquestioning conformity.
lòng trung thành với đảng của mình không nhất thiết ngụ ý sự tuân thủ vô điều kiện.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now