unreviewability

[Mỹ]/[ʌnˌrɪˈvjuːəbɪləti]/
[Anh]/[ʌnˌrɪˈvjuːəbɪləti]/

Dịch

n. Chất lượng không thể được xem xét hoặc kiểm tra; Tình trạng vượt qua khỏi việc xem xét hoặc kháng nghị; Đặc điểm miễn khỏi xem xét.

Cụm từ & Cách kết hợp

unreviewability concerns

Tầm quan trọng của việc xem xét lại

risk of unreviewability

Rủi ro về việc không thể xem xét lại

addressing unreviewability

Xử lý việc không thể xem xét lại

prevent unreviewability

Ngăn ngừa việc không thể xem xét lại

due to unreviewability

Do việc không thể xem xét lại

unreviewability issues

Vấn đề về việc không thể xem xét lại

assessing unreviewability

Đánh giá việc không thể xem xét lại

mitigating unreviewability

Giảm thiểu việc không thể xem xét lại

avoiding unreviewability

Tránh việc không thể xem xét lại

impact of unreviewability

Tác động của việc không thể xem xét lại

Câu ví dụ

the court cited the doctrine of unreviewability to dismiss the case.

Tòa án viện dẫn học thuyết về tính không thể xem xét lại để bác bỏ vụ việc.

administrative decisions often enjoy a degree of unreviewability by the judiciary.

Các quyết định hành chính thường được hưởng một mức độ không thể xem xét lại bởi tư pháp.

legislative acts are generally shielded by the principle of unreviewability.

Các hành vi lập pháp thường được bảo vệ bởi nguyên tắc về tính không thể xem xét lại.

the concept of unreviewability aims to protect the separation of powers.

Khái niệm về tính không thể xem xét lại nhằm bảo vệ sự phân chia quyền lực.

due to unreviewability, the agency's actions were beyond judicial scrutiny.

Vì tính không thể xem xét lại, các hành động của cơ quan đã vượt ngoài tầm kiểm tra của tư pháp.

the doctrine of unreviewability has limitations and exceptions in practice.

Học thuyết về tính không thể xem xét lại có những giới hạn và ngoại lệ trong thực tiễn.

critics argue that broad unreviewability can lead to abuse of power.

Các nhà phê bình cho rằng tính không thể xem xét lại rộng rãi có thể dẫn đến lạm dụng quyền lực.

the scope of unreviewability varies across different legal systems.

Phạm vi của tính không thể xem xét lại thay đổi tùy theo các hệ thống pháp lý khác nhau.

understanding unreviewability is crucial for navigating administrative law.

Hiểu về tính không thể xem xét lại là rất quan trọng để điều hướng luật hành chính.

the principle of unreviewability doesn't imply absolute immunity from oversight.

Nguyên tắc về tính không thể xem xét lại không có nghĩa là miễn trừ tuyệt đối khỏi sự giám sát.

despite unreviewability, some actions remain subject to political accountability.

Dù có tính không thể xem xét lại, một số hành động vẫn phải chịu trách nhiệm chính trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay