feeling unsteadinesses
cảm thấy sự bất ổn
experiencing unsteadinesses
trải qua sự bất ổn
noting unsteadinesses
ghi nhận sự bất ổn
addressing unsteadinesses
giải quyết sự bất ổn
observing unsteadinesses
quan sát sự bất ổn
recognizing unsteadinesses
nhận ra sự bất ổn
reporting unsteadinesses
báo cáo sự bất ổn
analyzing unsteadinesses
phân tích sự bất ổn
managing unsteadinesses
quản lý sự bất ổn
understanding unsteadinesses
hiểu sự bất ổn
the unsteadinesses in her voice revealed her nervousness.
Sự không ổn định trong giọng nói của cô đã tiết lộ sự lo lắng của cô.
he struggled with the unsteadinesses of his emotions.
Anh phải vật lộn với sự bất ổn của cảm xúc của mình.
the unsteadinesses of the economy worried investors.
Sự bất ổn của nền kinh tế khiến các nhà đầu tư lo lắng.
she noticed the unsteadinesses in his gait.
Cô ấy nhận thấy sự không ổn định trong dáng đi của anh ấy.
unsteadinesses in the plan led to confusion among the team.
Sự không ổn định trong kế hoạch đã dẫn đến sự bối rối trong nhóm.
the unsteadinesses of the chair made it difficult to sit comfortably.
Sự không ổn định của chiếc ghế khiến việc ngồi thoải mái trở nên khó khăn.
she tried to hide the unsteadinesses of her hands while speaking.
Cô ấy cố gắng che giấu sự không ổn định của đôi tay của mình khi nói chuyện.
the unsteadinesses in the performance were noticeable to the audience.
Sự không ổn định trong màn trình diễn rất dễ nhận thấy đối với khán giả.
unsteadinesses in the weather can affect travel plans.
Sự không ổn định của thời tiết có thể ảnh hưởng đến kế hoạch đi lại.
he addressed the unsteadinesses in the project timeline.
Anh ấy giải quyết những bất ổn trong tiến độ dự án.
feeling unsteadinesses
cảm thấy sự bất ổn
experiencing unsteadinesses
trải qua sự bất ổn
noting unsteadinesses
ghi nhận sự bất ổn
addressing unsteadinesses
giải quyết sự bất ổn
observing unsteadinesses
quan sát sự bất ổn
recognizing unsteadinesses
nhận ra sự bất ổn
reporting unsteadinesses
báo cáo sự bất ổn
analyzing unsteadinesses
phân tích sự bất ổn
managing unsteadinesses
quản lý sự bất ổn
understanding unsteadinesses
hiểu sự bất ổn
the unsteadinesses in her voice revealed her nervousness.
Sự không ổn định trong giọng nói của cô đã tiết lộ sự lo lắng của cô.
he struggled with the unsteadinesses of his emotions.
Anh phải vật lộn với sự bất ổn của cảm xúc của mình.
the unsteadinesses of the economy worried investors.
Sự bất ổn của nền kinh tế khiến các nhà đầu tư lo lắng.
she noticed the unsteadinesses in his gait.
Cô ấy nhận thấy sự không ổn định trong dáng đi của anh ấy.
unsteadinesses in the plan led to confusion among the team.
Sự không ổn định trong kế hoạch đã dẫn đến sự bối rối trong nhóm.
the unsteadinesses of the chair made it difficult to sit comfortably.
Sự không ổn định của chiếc ghế khiến việc ngồi thoải mái trở nên khó khăn.
she tried to hide the unsteadinesses of her hands while speaking.
Cô ấy cố gắng che giấu sự không ổn định của đôi tay của mình khi nói chuyện.
the unsteadinesses in the performance were noticeable to the audience.
Sự không ổn định trong màn trình diễn rất dễ nhận thấy đối với khán giả.
unsteadinesses in the weather can affect travel plans.
Sự không ổn định của thời tiết có thể ảnh hưởng đến kế hoạch đi lại.
he addressed the unsteadinesses in the project timeline.
Anh ấy giải quyết những bất ổn trong tiến độ dự án.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now