unticklish

[US]/[ʌnˈtɪklɪʃ]/
[UK]/[ʌnˈtɪklɪʃ]/

Translation

adj. Không dễ cười; không nhạy cảm với việc trêu ghẹo; kháng lại việc trêu ghẹo.

Phrases & Collocations

unticklish child

trẻ em không nhạy cảm với việc bị gãi

being unticklish

không nhạy cảm với việc bị gãi

she's unticklish

cô ấy không nhạy cảm với việc bị gãi

quite unticklish

rất không nhạy cảm với việc bị gãi

found unticklish

phát hiện ra không nhạy cảm với việc bị gãi

he's unticklish

anh ấy không nhạy cảm với việc bị gãi

an unticklish person

một người không nhạy cảm với việc bị gãi

so unticklish

vậy nên không nhạy cảm với việc bị gãi

remains unticklish

vẫn không nhạy cảm với việc bị gãi

very unticklish

rất không nhạy cảm với việc bị gãi

Example Sentences

he's notoriously unticklish, even when you try your hardest.

Ông ấy nổi tiếng không nhạy cảm với việc sờ nắn, ngay cả khi bạn cố gắng hết sức.

my brother is completely unticklish; it's quite strange.

Chú tôi hoàn toàn không nhạy cảm với việc sờ nắn; điều đó khá kỳ lạ.

despite our attempts, the baby remained stubbornly unticklish.

Dù chúng tôi đã cố gắng, em bé vẫn kiên quyết không nhạy cảm với việc sờ nắn.

she claims to be unticklish, but i'll test that theory.

Cô ấy nói rằng mình không nhạy cảm với việc sờ nắn, nhưng tôi sẽ kiểm chứng lý thuyết đó.

he's an unticklish person, rarely showing any amusement.

Ông ấy là người không nhạy cảm với việc sờ nắn, hiếm khi thể hiện sự vui vẻ.

it's unusual to find someone so completely unticklish.

Rất hiếm khi tìm thấy ai đó hoàn toàn không nhạy cảm với việc sờ nắn.

the toddler proved to be remarkably unticklish during playtime.

Em nhỏ đã chứng minh rằng mình cực kỳ không nhạy cảm với việc sờ nắn trong giờ chơi.

being unticklish doesn't mean he's unhappy, just unresponsive.

Việc không nhạy cảm với việc sờ nắn không có nghĩa là ông ấy buồn, chỉ là không phản ứng.

we tried tickling him, but he was utterly unticklish.

Chúng tôi đã cố gắng sờ nắn ông ấy, nhưng ông ấy hoàn toàn không nhạy cảm.

she's an unticklish individual, preferring serious conversation.

Cô ấy là người không nhạy cảm với việc sờ nắn, thích những cuộc trò chuyện nghiêm túc.

despite our silly antics, he remained resolutely unticklish.

Dù chúng tôi có những hành động ngốc nghếch, ông ấy vẫn kiên quyết không nhạy cảm với việc sờ nắn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now