upbuilding

[US]/[ˈʌpˌbɪldɪŋ]/
[UK]/[ˈʌpˌbɪldɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

adj. có xu hướng thúc đẩy sự phát triển hoặc cải thiện; có lợi; góp phần vào sự phát triển tinh thần hoặc đạo đức
n. điều gì đó thúc đẩy sự phát triển hoặc cải thiện

Phrases & Collocations

upbuilding influence

Tác động xây dựng

upbuilding work

Công tác xây dựng

upbuilding character

Xây dựng nhân cách

upbuilding activities

Các hoạt động xây dựng

upbuilding process

Quá trình xây dựng

upbuilding spirit

Tinh thần xây dựng

upbuilding environment

Môi trường xây dựng

upbuilding values

Các giá trị xây dựng

Example Sentences

the community center offers upbuilding activities for all ages.

Tâm điểm cộng đồng cung cấp các hoạt động xây dựng cho mọi lứa tuổi.

we need upbuilding leadership to guide the team forward.

Chúng ta cần lãnh đạo xây dựng để hướng dẫn đội nhóm đi tiếp.

her positive attitude is truly upbuilding to everyone around her.

Tư tưởng tích cực của cô ấy thực sự có ích cho mọi người xung quanh.

the inspiring speech had an upbuilding effect on the audience.

Bài phát biểu truyền cảm hứng đã tạo ra tác động tích cực đến khán giả.

engaging in volunteer work can be an upbuilding experience.

Tham gia vào công tác tình nguyện có thể là một trải nghiệm tích cực.

the mentorship program provides upbuilding support for young professionals.

Chương trình hướng dẫn cung cấp hỗ trợ tích cực cho các chuyên gia trẻ.

reading books and articles can be an upbuilding pastime.

Đọc sách và bài viết có thể là một sở thích tích cực.

the new park design aims to create an upbuilding environment.

Thiết kế công viên mới nhằm tạo ra môi trường tích cực.

a strong sense of purpose is essential for upbuilding personal growth.

Một ý nghĩa rõ ràng là rất cần thiết cho sự phát triển cá nhân tích cực.

the team's collaborative spirit fostered an upbuilding atmosphere.

Tinh thần hợp tác của đội nhóm đã tạo ra không khí tích cực.

we sought an upbuilding program to improve employee morale.

Chúng ta tìm kiếm một chương trình tích cực để cải thiện tinh thần nhân viên.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now