upwarp

[US]/ʌpˌwɑːp/
[UK]/ʌpˌwɔrp/

Translation

n. độ cong lên; sự uốn cong lên
Word Forms
số nhiềuupwarps

Phrases & Collocations

upwarp effect

hiệu ứng cong lên

upwarp surface

bề mặt cong lên

upwarp region

khu vực cong lên

upwarp distortion

biến dạng cong lên

upwarp model

mô hình cong lên

upwarp feature

đặc điểm cong lên

upwarp analysis

phân tích cong lên

upwarp pattern

mẫu hình cong lên

upwarp phenomenon

hiện tượng cong lên

upwarp behavior

hành vi cong lên

Example Sentences

the geological layers began to upwarp due to tectonic activity.

các lớp địa chất bắt đầu phình lên do hoạt động kiến tạo.

scientists observed how the crust would upwarp over time.

các nhà khoa học quan sát cách vỏ trái đất phình lên theo thời gian.

upwarp of the land can indicate volcanic activity.

sự phình lên của đất có thể cho thấy hoạt động núi lửa.

they studied the upwarp patterns in the mountain range.

họ nghiên cứu các kiểu hình phình lên trong dãy núi.

the upwarp of the terrain created unique ecosystems.

sự phình lên của địa hình đã tạo ra các hệ sinh thái độc đáo.

geologists use satellite imagery to detect upwarp areas.

các nhà địa chất sử dụng hình ảnh vệ tinh để phát hiện các khu vực phình lên.

the upwarp phenomenon is crucial for understanding earth dynamics.

hiện tượng phình lên rất quan trọng để hiểu rõ hơn về động lực học của trái đất.

upwarp can lead to the formation of new landforms.

sự phình lên có thể dẫn đến sự hình thành các dạng địa hình mới.

monitoring upwarp helps predict potential earthquakes.

việc theo dõi sự phình lên giúp dự đoán các trận động đất tiềm ẩn.

they documented the upwarp effects on local wildlife.

họ ghi lại tác động của sự phình lên đến động vật hoang dã địa phương.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now