upwarp effect
hiệu ứng cong lên
upwarp surface
bề mặt cong lên
upwarp region
khu vực cong lên
upwarp distortion
biến dạng cong lên
upwarp model
mô hình cong lên
upwarp feature
đặc điểm cong lên
upwarp analysis
phân tích cong lên
upwarp pattern
mẫu hình cong lên
upwarp phenomenon
hiện tượng cong lên
upwarp behavior
hành vi cong lên
the geological layers began to upwarp due to tectonic activity.
các lớp địa chất bắt đầu phình lên do hoạt động kiến tạo.
scientists observed how the crust would upwarp over time.
các nhà khoa học quan sát cách vỏ trái đất phình lên theo thời gian.
upwarp of the land can indicate volcanic activity.
sự phình lên của đất có thể cho thấy hoạt động núi lửa.
they studied the upwarp patterns in the mountain range.
họ nghiên cứu các kiểu hình phình lên trong dãy núi.
the upwarp of the terrain created unique ecosystems.
sự phình lên của địa hình đã tạo ra các hệ sinh thái độc đáo.
geologists use satellite imagery to detect upwarp areas.
các nhà địa chất sử dụng hình ảnh vệ tinh để phát hiện các khu vực phình lên.
the upwarp phenomenon is crucial for understanding earth dynamics.
hiện tượng phình lên rất quan trọng để hiểu rõ hơn về động lực học của trái đất.
upwarp can lead to the formation of new landforms.
sự phình lên có thể dẫn đến sự hình thành các dạng địa hình mới.
monitoring upwarp helps predict potential earthquakes.
việc theo dõi sự phình lên giúp dự đoán các trận động đất tiềm ẩn.
they documented the upwarp effects on local wildlife.
họ ghi lại tác động của sự phình lên đến động vật hoang dã địa phương.
upwarp effect
hiệu ứng cong lên
upwarp surface
bề mặt cong lên
upwarp region
khu vực cong lên
upwarp distortion
biến dạng cong lên
upwarp model
mô hình cong lên
upwarp feature
đặc điểm cong lên
upwarp analysis
phân tích cong lên
upwarp pattern
mẫu hình cong lên
upwarp phenomenon
hiện tượng cong lên
upwarp behavior
hành vi cong lên
the geological layers began to upwarp due to tectonic activity.
các lớp địa chất bắt đầu phình lên do hoạt động kiến tạo.
scientists observed how the crust would upwarp over time.
các nhà khoa học quan sát cách vỏ trái đất phình lên theo thời gian.
upwarp of the land can indicate volcanic activity.
sự phình lên của đất có thể cho thấy hoạt động núi lửa.
they studied the upwarp patterns in the mountain range.
họ nghiên cứu các kiểu hình phình lên trong dãy núi.
the upwarp of the terrain created unique ecosystems.
sự phình lên của địa hình đã tạo ra các hệ sinh thái độc đáo.
geologists use satellite imagery to detect upwarp areas.
các nhà địa chất sử dụng hình ảnh vệ tinh để phát hiện các khu vực phình lên.
the upwarp phenomenon is crucial for understanding earth dynamics.
hiện tượng phình lên rất quan trọng để hiểu rõ hơn về động lực học của trái đất.
upwarp can lead to the formation of new landforms.
sự phình lên có thể dẫn đến sự hình thành các dạng địa hình mới.
monitoring upwarp helps predict potential earthquakes.
việc theo dõi sự phình lên giúp dự đoán các trận động đất tiềm ẩn.
they documented the upwarp effects on local wildlife.
họ ghi lại tác động của sự phình lên đến động vật hoang dã địa phương.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now