utc

[Mỹ]/[juː ˈtiː ˈsiː]/
[Anh]/[juː ˈtiː ˈsiː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thời gian phổ quát phối hợp
abbr. Được dùng làm chữ viết tắt cho Coordinated Universal Time.
Các dạng của từ
số nhiềuutcs

Cụm từ & Cách kết hợp

utc time

giờ UTC

utc offset

chênh lệch UTC

utc date

ngày UTC

utc standard

tiêu chuẩn UTC

utc server

máy chủ UTC

utc now

UTC hiện tại

utc converted

UTC đã chuyển đổi

utc displayed

UTC được hiển thị

utc recorded

UTC được ghi lại

utc zone

vùng UTC

Câu ví dụ

the server time is displayed in utc.

Thời gian máy chủ được hiển thị theo múi giờ UTC.

please convert the local time to utc for consistency.

Vui lòng chuyển đổi thời gian địa phương sang UTC để đảm bảo tính nhất quán.

the event start time is 10:00 utc.

Thời gian bắt đầu sự kiện là 10:00 UTC.

we use utc as the standard reference time.

Chúng tôi sử dụng UTC làm thời gian tham chiếu tiêu chuẩn.

the database stores all timestamps in utc.

Cơ sở dữ liệu lưu trữ tất cả các thời điểm trong UTC.

check the utc offset for your location.

Kiểm tra độ chênh lệch UTC cho vị trí của bạn.

the scheduled maintenance will begin at 02:00 utc.

Bảo trì đã lên lịch sẽ bắt đầu lúc 02:00 UTC.

ensure your system clock is synchronized with utc.

Đảm bảo đồng hồ hệ thống của bạn được đồng bộ với UTC.

the data was collected between 12:00 utc and 14:00 utc.

Dữ liệu được thu thập giữa 12:00 UTC và 14:00 UTC.

the report includes timestamps in utc format.

Báo cáo bao gồm các thời điểm theo định dạng UTC.

the system automatically converts to utc for reporting.

Hệ thống tự động chuyển đổi sang UTC để báo cáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay