timezone

[Mỹ]/ˈtaɪmˌzəʊn/
[Anh]/ˈtaɪmˌzoʊn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khu vực trên Trái Đất tuân theo một giờ chuẩn thống nhất

Cụm từ & Cách kết hợp

timezone difference

chênh lệch múi giờ

timezone settings

cài đặt múi giờ

timezone change

thay đổi múi giờ

timezone now

múi giờ hiện tại

timezone location

vị trí múi giờ

timezone update

cập nhật múi giờ

timezone across

múi giờ qua lại

timezone standard

múi giờ tiêu chuẩn

timezone utc

múi giờ UTC

timezone offset

chênh lệch múi giờ

Câu ví dụ

we need to schedule a meeting across multiple timezones.

Chúng ta cần lên lịch một cuộc họp qua nhiều múi giờ.

what timezone is london in right now?

London đang ở múi giờ nào hiện tại?

the international flight crossed several timezones.

Chuyến bay quốc tế đã đi qua nhiều múi giờ.

be mindful of the timezone difference when calling.

Hãy lưu ý đến sự chênh lệch múi giờ khi gọi điện.

my phone automatically adjusts to the local timezone.

Điện thoại của tôi tự động điều chỉnh theo múi giờ địa phương.

the company has offices in three different timezones.

Công ty có văn phòng ở ba múi giờ khác nhau.

check the timezone to avoid scheduling conflicts.

Kiểm tra múi giờ để tránh xung đột lịch trình.

the meeting starts at 9 am pacific time timezone.

Cuộc họp bắt đầu lúc 9 giờ sáng theo múi giờ Thái Bình Dương.

i'm struggling to keep track of all the timezones.

Tôi đang gặp khó khăn trong việc theo dõi tất cả các múi giờ.

the website displays the current timezone for each city.

Trang web hiển thị múi giờ hiện tại cho mỗi thành phố.

due to the timezone difference, we'll call tomorrow.

Vì sự chênh lệch múi giờ, chúng ta sẽ gọi vào ngày mai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay