end utilisers
người dùng kết thúc
power utilisers
người dùng quyền lực
utilisers need
người dùng cần
utilisers can
người dùng có thể
utilisers must
người dùng phải
when utilisers
khi người dùng
if utilisers
nếu người dùng
utilisers have
người dùng có
the final utilisers of this product are small businesses in rural areas.
Người sử dụng cuối cùng của sản phẩm này là các doanh nghiệp nhỏ ở vùng nông thôn.
corporate utilisers of cloud services must prioritize data security measures.
Người sử dụng doanh nghiệp của dịch vụ đám mây phải ưu tiên các biện pháp bảo mật dữ liệu.
end utilisers often report higher satisfaction rates with intuitive interfaces.
Người sử dụng cuối cùng thường báo cáo tỷ lệ hài lòng cao hơn với các giao diện trực quan.
the primary utilisers of this library system are university students and researchers.
Người sử dụng chính của hệ thống thư viện này là sinh viên đại học và các nhà nghiên cứu.
major utilisers of renewable energy include manufacturing plants and commercial buildings.
Người sử dụng chính của năng lượng tái tạo bao gồm các nhà máy sản xuất và các tòa nhà thương mại.
key utilisers of the new software platform have provided valuable feedback.
Các người sử dụng chính của nền tảng phần mềm mới đã cung cấp phản hồi có giá trị.
existing utilisers will receive automatic updates to their accounts next week.
Người sử dụng hiện tại sẽ nhận được các bản cập nhật tự động cho tài khoản của họ vào tuần tới.
new utilisers can complete registration in just a few simple steps.
Người sử dụng mới có thể hoàn thành đăng ký chỉ trong vài bước đơn giản.
different utilisers have varying requirements that must be addressed.
Các người sử dụng khác nhau có các yêu cầu khác nhau cần được giải quyết.
various utilisers have praised the efficiency of our customer support team.
Nhiều người sử dụng đã khen ngợi hiệu quả của đội ngũ hỗ trợ khách hàng của chúng tôi.
small business utilisers represent the fastest-growing segment of our client base.
Người sử dụng là doanh nghiệp nhỏ đại diện cho phân khúc tăng trưởng nhanh nhất trong cơ sở khách hàng của chúng tôi.
industrial utilisers consume approximately 60% of total energy production.
Người sử dụng công nghiệp tiêu thụ khoảng 60% tổng sản lượng năng lượng.
government utilisers must comply with strict procurement regulations and standards.
Người sử dụng chính phủ phải tuân thủ các quy định và tiêu chuẩn mua sắm nghiêm ngặt.
end utilisers
người dùng kết thúc
power utilisers
người dùng quyền lực
utilisers need
người dùng cần
utilisers can
người dùng có thể
utilisers must
người dùng phải
when utilisers
khi người dùng
if utilisers
nếu người dùng
utilisers have
người dùng có
the final utilisers of this product are small businesses in rural areas.
Người sử dụng cuối cùng của sản phẩm này là các doanh nghiệp nhỏ ở vùng nông thôn.
corporate utilisers of cloud services must prioritize data security measures.
Người sử dụng doanh nghiệp của dịch vụ đám mây phải ưu tiên các biện pháp bảo mật dữ liệu.
end utilisers often report higher satisfaction rates with intuitive interfaces.
Người sử dụng cuối cùng thường báo cáo tỷ lệ hài lòng cao hơn với các giao diện trực quan.
the primary utilisers of this library system are university students and researchers.
Người sử dụng chính của hệ thống thư viện này là sinh viên đại học và các nhà nghiên cứu.
major utilisers of renewable energy include manufacturing plants and commercial buildings.
Người sử dụng chính của năng lượng tái tạo bao gồm các nhà máy sản xuất và các tòa nhà thương mại.
key utilisers of the new software platform have provided valuable feedback.
Các người sử dụng chính của nền tảng phần mềm mới đã cung cấp phản hồi có giá trị.
existing utilisers will receive automatic updates to their accounts next week.
Người sử dụng hiện tại sẽ nhận được các bản cập nhật tự động cho tài khoản của họ vào tuần tới.
new utilisers can complete registration in just a few simple steps.
Người sử dụng mới có thể hoàn thành đăng ký chỉ trong vài bước đơn giản.
different utilisers have varying requirements that must be addressed.
Các người sử dụng khác nhau có các yêu cầu khác nhau cần được giải quyết.
various utilisers have praised the efficiency of our customer support team.
Nhiều người sử dụng đã khen ngợi hiệu quả của đội ngũ hỗ trợ khách hàng của chúng tôi.
small business utilisers represent the fastest-growing segment of our client base.
Người sử dụng là doanh nghiệp nhỏ đại diện cho phân khúc tăng trưởng nhanh nhất trong cơ sở khách hàng của chúng tôi.
industrial utilisers consume approximately 60% of total energy production.
Người sử dụng công nghiệp tiêu thụ khoảng 60% tổng sản lượng năng lượng.
government utilisers must comply with strict procurement regulations and standards.
Người sử dụng chính phủ phải tuân thủ các quy định và tiêu chuẩn mua sắm nghiêm ngặt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay