utilizable resources
nguồn lực có thể sử dụng
utilizable data
dữ liệu có thể sử dụng
utilizable skills
kỹ năng có thể sử dụng
utilizable assets
tài sản có thể sử dụng
utilizable space
không gian có thể sử dụng
utilizable equipment
thiết bị có thể sử dụng
utilizable information
thông tin có thể sử dụng
utilizable options
các lựa chọn có thể sử dụng
utilizable time
thời gian có thể sử dụng
utilizable technology
công nghệ có thể sử dụng
the resources we gathered are fully utilizable.
các nguồn lực mà chúng tôi thu thập được có thể sử dụng được hoàn toàn.
this software is designed to be easily utilizable by everyone.
phần mềm này được thiết kế để mọi người đều có thể dễ dàng sử dụng.
our team developed a utilizable framework for the project.
đội ngũ của chúng tôi đã phát triển một khung sườn hữu ích cho dự án.
he created a utilizable guide for new employees.
anh ấy đã tạo ra một hướng dẫn hữu ích cho nhân viên mới.
the data collected is highly utilizable in research.
dữ liệu thu thập được có tính sử dụng cao trong nghiên cứu.
this tool is an extremely utilizable asset for our work.
công cụ này là một tài sản hữu ích cho công việc của chúng tôi.
we need to find a more utilizable solution to this problem.
chúng ta cần tìm một giải pháp hữu ích hơn cho vấn đề này.
her skills are very utilizable in this industry.
kỹ năng của cô ấy rất hữu ích trong ngành này.
they provided us with utilizable feedback on our proposal.
họ cung cấp cho chúng tôi phản hồi hữu ích về đề xuất của chúng tôi.
the program offers utilizable features for better user experience.
chương trình cung cấp các tính năng hữu ích để cải thiện trải nghiệm người dùng.
utilizable resources
nguồn lực có thể sử dụng
utilizable data
dữ liệu có thể sử dụng
utilizable skills
kỹ năng có thể sử dụng
utilizable assets
tài sản có thể sử dụng
utilizable space
không gian có thể sử dụng
utilizable equipment
thiết bị có thể sử dụng
utilizable information
thông tin có thể sử dụng
utilizable options
các lựa chọn có thể sử dụng
utilizable time
thời gian có thể sử dụng
utilizable technology
công nghệ có thể sử dụng
the resources we gathered are fully utilizable.
các nguồn lực mà chúng tôi thu thập được có thể sử dụng được hoàn toàn.
this software is designed to be easily utilizable by everyone.
phần mềm này được thiết kế để mọi người đều có thể dễ dàng sử dụng.
our team developed a utilizable framework for the project.
đội ngũ của chúng tôi đã phát triển một khung sườn hữu ích cho dự án.
he created a utilizable guide for new employees.
anh ấy đã tạo ra một hướng dẫn hữu ích cho nhân viên mới.
the data collected is highly utilizable in research.
dữ liệu thu thập được có tính sử dụng cao trong nghiên cứu.
this tool is an extremely utilizable asset for our work.
công cụ này là một tài sản hữu ích cho công việc của chúng tôi.
we need to find a more utilizable solution to this problem.
chúng ta cần tìm một giải pháp hữu ích hơn cho vấn đề này.
her skills are very utilizable in this industry.
kỹ năng của cô ấy rất hữu ích trong ngành này.
they provided us with utilizable feedback on our proposal.
họ cung cấp cho chúng tôi phản hồi hữu ích về đề xuất của chúng tôi.
the program offers utilizable features for better user experience.
chương trình cung cấp các tính năng hữu ích để cải thiện trải nghiệm người dùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay