valedictory

[Mỹ]/ˌvælɪˈdɪktəri/
[Anh]/ˌvælɪˈdɪktəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. từ biệt, đặc biệt trong các dịp trang trọng.
Các dạng của từ
số nhiềuvaledictories

Cụm từ & Cách kết hợp

valedictory speech

diễn văn tốt nghiệp

valedictory address

thuyết trình tốt nghiệp

valedictory message

thông điệp tốt nghiệp

Câu ví dụ

deliver a valedictory speech

nói bài phát biểu chia tay

attend the valedictory ceremony

tham dự lễ chia tay

write a valedictory message

viết thông điệp chia tay

give a valedictory talk

thuyết trình chia tay

valedictory address to the graduates

diễn văn chia tay gửi đến các sinh viên tốt nghiệp

Ví dụ thực tế

'Now, I'll tell you what! ' Mr. Bounderby resumed, as a valedictory address.

‘Bây giờ, tôi sẽ nói cho các bạn biết!’ Ông Bounderby tiếp tục, như một bài phát biểu tạm biệt.

Nguồn: Difficult Times (Part 1)

Without evincing any inclination to come in again, he there delivered his valedictory remarks.

Không cho thấy bất kỳ ý định nào để quay lại, ông đã trình bày những lời phát biểu tạm biệt tại đó.

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

Given his own checkered career, it feels fitting that his valedictory film should be about the slippery morality of those who cast the first stone.

Với sự nghiệp đầy những vết nhơ của riêng mình, có vẻ hợp lý khi bộ phim tạm biệt của ông nên nói về sự đạo đức trượt dốc của những người ném đá đầu tiên.

Nguồn: Fresh air

So, Ian, this is your chance to make the valedictory address to the class of 2023. Anything you want to say to your fellow MBA students?

Vậy, Ian, đây là cơ hội của bạn để đưa ra bài phát biểu tạm biệt cho lớp năm 2023. Bạn muốn nói gì với các bạn học viên MBA khác?

Nguồn: Money Earth

Then, as if this were his valedictory, he turned his back upon them, walked away quickly, and was at once lost to their sight in the darkness.

Sau đó, như thể đây là bài phát biểu tạm biệt của ông, ông quay lưng lại với họ, nhanh chóng bước đi và ngay lập tức biến mất trong bóng tối.

Nguồn: Lonely Heart (Part 2)

In June, in a searing valedictory speech aimed at his country's NATO allies, Robert Gates, then America's defence secretary, said that the lack of investment by European members in“intelligence, surveillance and reconnaissance assets” had hampered the mission in Libya.

Tháng 6, trong một bài phát biểu tạm biệt đầy ám ảnh nhắm vào các đồng minh NATO của đất nước ông, Robert Gates, khi đó là Bộ trưởng Quốc phòng của Hoa Kỳ, cho biết sự thiếu đầu tư của các thành viên châu Âu vào “các tài sản tình báo, giám sát và trinh sát” đã cản trở nhiệm vụ ở Libya.

Nguồn: The Economist - International

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay