vert

[Mỹ]/vɜːt/
[Anh]/vɚt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. màu xanh; thực vật trong rừng
adj. xanh
vi. phản bội hoặc quay lưng lại với niềm tin của mình
Word Forms
số nhiềuverts
ngôi thứ ba số ítverts

Cụm từ & Cách kết hợp

vertical position

vị trí thẳng đứng

vertical line

đường thẳng đứng

Câu ví dụ

A view of a damaged neighborhood in the Canape-Vert area on January 13, 2010, after an earthquake the day before in Port-au-Prince, Haiti.

Một cái nhìn về một khu dân cư bị hư hại ở khu vực Canape-Vert vào ngày 13 tháng 1 năm 2010, sau trận động đất ngày hôm trước ở Port-au-Prince, Haiti.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay