verticals

[US]/[ˈvɜːtɪkəlz]/
[UK]/[ˈvɜːrtɪkəlz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Các cấu trúc hoặc thành phần thẳng đứng, đặc biệt là trong bối cảnh xây dựng hoặc quảng cáo.; Trong quảng cáo, không gian thẳng đứng trên một bảng quảng cáo hoặc màn hình khác.; Trong trượt tuyết, hướng di chuyển vuông góc với độ dốc.
adj. Liên quan đến hoặc mở rộng theo hướng thẳng đứng.

Phrases & Collocations

verticals market

thị trường ngách

verticals strategy

chiến lược ngách

analyzing verticals

phân tích thị trường ngách

core verticals

thị trường ngách cốt lõi

new verticals

thị trường ngách mới

verticals growth

sự tăng trưởng của thị trường ngách

verticals focus

tập trung vào thị trường ngách

verticals research

nghiên cứu thị trường ngách

target verticals

thị trường ngách mục tiêu

explore verticals

khám phá thị trường ngách

Example Sentences

the company's verticals include healthcare, finance, and technology.

Các lĩnh vực hoạt động của công ty bao gồm chăm sóc sức khỏe, tài chính và công nghệ.

we analyzed the market size within each vertical.

Chúng tôi đã phân tích quy mô thị trường trong từng lĩnh vực.

our marketing strategy targets specific verticals.

Chiến lược marketing của chúng tôi nhắm mục tiêu vào các lĩnh vực cụ thể.

the software caters to the needs of the retail vertical.

Phần mềm đáp ứng nhu cầu của lĩnh vực bán lẻ.

we are expanding our services into new verticals.

Chúng tôi đang mở rộng dịch vụ của mình sang các lĩnh vực mới.

understanding the nuances of each vertical is crucial.

Hiểu được những sắc thái của từng lĩnh vực là rất quan trọng.

the energy vertical presents significant opportunities.

Lĩnh vực năng lượng mang đến những cơ hội đáng kể.

we segmented our customers by their industry verticals.

Chúng tôi phân khúc khách hàng của mình theo lĩnh vực công nghiệp của họ.

the real estate vertical is highly competitive.

Lĩnh vực bất động sản rất cạnh tranh.

we developed a specialized product for the education vertical.

Chúng tôi đã phát triển một sản phẩm chuyên dụng cho lĩnh vực giáo dục.

the manufacturing vertical requires robust solutions.

Lĩnh vực sản xuất đòi hỏi các giải pháp mạnh mẽ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now