vigne

[Mỹ]/vɪn/
[Anh]/vɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cây nho; dây nho; (Carl) Vigne (tên riêng)
Các dạng của từ
số nhiềuvignes

Câu ví dụ

the old vigne's roots run deep into the soil.

Những rễ của cây nho già mọc sâu vào đất.

we pruned the vigne last spring.

Chúng tôi đã tỉa cành cây nho vào mùa xuân năm ngoái.

the feuilles de vigne are used in cooking.

Lá nho được sử dụng trong nấu ăn.

young vignes need support as they grow.

Cây nho non cần có sự hỗ trợ khi chúng lớn lên.

autumn brings the vendange for our vigne.

Mùa thu mang lại vụ thu hoạch nho cho vườn nho của chúng tôi.

we installed new trellises for the vigne's support.

Chúng tôi đã lắp đặt những khung dây mới để hỗ trợ cây nho.

our vigne's grapes produce excellent wine.

Những quả nho từ vườn nho của chúng tôi sản xuất ra rượu vang tuyệt hảo.

the soleil ripens the grapes on the vigne.

Mặt trời chín những quả nho trên cây nho.

the racine of the vigne spreads far underground.

Ngọn rễ của cây nho lan rộng dưới lòng đất.

heavy pluie damaged some of the vigne this season.

Mưa lớn đã làm tổn hại một số cây nho trong mùa này.

the vigne produces sweet grapes every year.

Cây nho sản xuất ra những quả nho ngọt mỗi năm.

we trained the vigne along the wall.

Chúng tôi đã hướng dẫn cây nho mọc dọc theo bức tường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay