vinculo

[Mỹ]/[ˈvɪŋkjʊlə]/
[Anh]/[ˈvɪŋkjʊlə]/

Dịch

n. Một sự kết nối hoặc mối liên kết.; Một sự ràng buộc hoặc liên kết pháp lý hoặc chính thức.; Một mối quan hệ.
v. Kết nối hoặc liên kết; Trói buộc hoặc gắn kết.

Cụm từ & Cách kết hợp

vinculo legal

mối liên kết pháp lý

vinculo familiar

mối liên kết gia đình

vinculo laboral

mối liên kết lao động

vinculo contractual

mối liên kết hợp đồng

vinculo social

mối liên kết xã hội

vinculo emocional

mối liên kết tình cảm

romper vinculo

đứt mối liên kết

fortalecer vinculo

củng cố mối liên kết

vinculo existente

mối liên kết hiện có

vinculo previo

mối liên kết trước đó

Câu ví dụ

the strong vínculo between mother and child is undeniable.

Mối liên kết mạnh mẽ giữa mẹ và con là không thể phủ nhận.

maintaining a vínculo with your family is crucial for well-being.

Duy trì mối liên kết với gia đình là rất quan trọng cho sức khỏe.

he forged a vínculo with his colleagues based on mutual respect.

Anh ấy đã tạo dựng mối liên kết với đồng nghiệp dựa trên sự tôn trọng lẫn nhau.

the vínculo between the two countries deepened through trade agreements.

Mối liên kết giữa hai quốc gia đã trở nên sâu sắc hơn thông qua các thỏa thuận thương mại.

a vínculo of trust was established between the partners.

Một mối liên kết tin tưởng đã được thiết lập giữa các đối tác.

the vínculo to their heritage was a source of pride for the community.

Mối liên kết với di sản của họ là niềm tự hào của cộng đồng.

she felt a deep vínculo to the land where she grew up.

Cô ấy cảm thấy một mối liên kết sâu sắc với vùng đất nơi cô ấy lớn lên.

the vínculo between generations is vital for passing down traditions.

Mối liên kết giữa các thế hệ là rất quan trọng để truyền lại các truyền thống.

strengthening the vínculo with customers is key to business success.

Tăng cường mối liên kết với khách hàng là chìa khóa để đạt được thành công trong kinh doanh.

the vínculo of friendship can provide invaluable support during difficult times.

Mối liên kết bạn bè có thể cung cấp sự hỗ trợ vô giá trong những thời điểm khó khăn.

a strong vínculo to the project ensured its successful completion.

Một mối liên kết mạnh mẽ với dự án đã đảm bảo sự hoàn thành thành công của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay