visualizations

[Mỹ]/[ˈvɪʒʊəlaɪzʃənz]/
[Anh]/[ˌvɪʒʊəˈlaɪzʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thể hiện dữ liệu hoặc thông tin ở định dạng đồ họa; quá trình tạo ra các biểu diễn như vậy; một màn hình trực quan hoặc đồ họa.

Cụm từ & Cách kết hợp

data visualizations

trực quan hóa dữ liệu

creating visualizations

tạo trực quan hóa

interactive visualizations

trực quan hóa tương tác

powerful visualizations

trực quan hóa mạnh mẽ

visualizations tool

công cụ trực quan hóa

view visualizations

xem trực quan hóa

explore visualizations

khám phá trực quan hóa

using visualizations

sử dụng trực quan hóa

complex visualizations

trực quan hóa phức tạp

static visualizations

trực quan hóa tĩnh

Câu ví dụ

we used interactive visualizations to explore the data further.

Chúng tôi đã sử dụng các hình trực quan tương tác để khám phá dữ liệu thêm.

the presentation included compelling visualizations of sales trends.

Bài thuyết trình bao gồm các hình trực quan hấp dẫn về xu hướng bán hàng.

data visualizations can reveal patterns that are otherwise hidden.

Các hình trực quan dữ liệu có thể tiết lộ các mô hình ẩn.

creating effective visualizations is crucial for data communication.

Việc tạo ra các hình trực quan hiệu quả là rất quan trọng cho việc truyền đạt dữ liệu.

the team developed dynamic visualizations to monitor key metrics.

Nhóm đã phát triển các hình trực quan động để theo dõi các chỉ số quan trọng.

clear visualizations helped the audience understand the complex report.

Các hình trực quan rõ ràng giúp khán giả hiểu báo cáo phức tạp.

the dashboard features real-time visualizations of website traffic.

Bảng điều khiển có các hình trực quan thời gian thực về lưu lượng truy cập trang web.

we compared different visualizations to find the most impactful one.

Chúng tôi đã so sánh các hình trực quan khác nhau để tìm ra hình ảnh tác động nhất.

advanced visualizations provide deeper insights into customer behavior.

Các hình trực quan nâng cao cung cấp những hiểu biết sâu sắc hơn về hành vi của khách hàng.

the report included static visualizations of historical performance.

Báo cáo bao gồm các hình trực quan tĩnh về hiệu suất lịch sử.

interactive visualizations allowed users to filter and explore the data.

Các hình trực quan tương tác cho phép người dùng lọc và khám phá dữ liệu.

simple visualizations are often more effective than complex ones.

Các hình trực quan đơn giản thường hiệu quả hơn các hình phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay